Scout Picks

Franklin Carabalí: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Mushuc RunaVĐQG Ecuador

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Franklin Carabalí: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Franklin Carabalí: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)40% (6/15)33,3% (3/9)50% (3/6)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/9)0% (0/6)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/9)0% (0/6)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)6,7% (1/15)0% (0/9)16,7% (1/6)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/9)0% (0/6)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/9)0% (0/6)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/9)0% (0/6)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)33,3% (5/15)44,4% (4/9)16,7% (1/6)

Franklin Carabalí: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Franklin Carabalí: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2815 trận 45+ phút1496 phút9 trận 45+ phút6 trận 45+ phút
Cú sút80,400,480,330,50
Sút trúng đích10,070,060,000,17
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,330,300,440,17

Từng trận: Franklin Carabalí tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Franklin Carabalí tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26OrenseNhà1-1 (H)Mushuc Runa9000000
09/10/26DelfinKhách2-3 (B)Mushuc Runa9000000
20/09/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)Mushuc Runa66 (DB)00001
15/08/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Mushuc Runa27 (DB)00000
10/08/26Técnico UniversitarioKhách3-0 (T)Mushuc Runa19 (DB)00000
01/08/26MantaKhách2-1 (T)Mushuc Runa6 (DB)00000
27/07/26LibertadNhà0-2 (B)Mushuc Runa1 (DB)00100
23/07/26EmelecKhách1-1 (H)Mushuc Runa10 (DB)00000
20/07/26OrenseNhà2-1 (T)Mushuc Runa9 (DB)00100
11/07/26Independiente del ValleNhà1-4 (B)Mushuc Runa2 (DB)00000
06/07/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)Mushuc Runa1 (DB)00000
23/05/26Guayaquil CityNhà2-2 (H)Mushuc Runa9000100
17/05/26Leones del NorteKhách1-3 (B)Mushuc Runa9000000
11/05/26LDU QuitoNhà1-3 (B)Mushuc Runa9000001
03/05/26DelfinKhách0-1 (B)Mushuc Runa21 (DB)00000
22/04/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)Mushuc Runa19 (DB)00000
18/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Mushuc Runa9000000
11/04/26MantaNhà1-0 (T)Mushuc Runa9000001
06/04/26LibertadKhách2-2 (H)Mushuc Runa1 (DB)00000
22/03/26EmelecNhà2-0 (T)Mushuc Runa9000101
19/03/26OrenseKhách2-3 (B)Mushuc Runa9000100
15/03/26MacaráNhà0-0 (H)Mushuc Runa9000100
07/03/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)Mushuc Runa9000100
01/03/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)Mushuc Runa20 (DB)00000
21/11/25Deportivo CuencaKhách0-5 (B)El Nacional3400000
09/11/25EmelecNhà2-1 (T)El Nacional9000000
01/11/25AucasKhách3-3 (H)El Nacional9000110
26/10/25MacaráNhà2-0 (T)El Nacional9000001

Câu hỏi thường gặp

Franklin Carabalí sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,40 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,48 mỗi 90 phút).

Franklin Carabalí có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,7% số trận đó.

Franklin Carabalí đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Franklin Carabalí đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 33,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Franklin Carabalí sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.