Scout Picks

Renato Ibarra: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Mushuc RunaVĐQG Ecuador

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Renato Ibarra: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Renato Ibarra: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (24/24)100% (13/13)100% (11/11)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)83,3% (20/24)100% (13/13)63,6% (7/11)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)50% (12/24)69,2% (9/13)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)54,2% (13/24)53,8% (7/13)54,5% (6/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)16,7% (4/24)15,4% (2/13)18,2% (2/11)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)20,8% (5/24)15,4% (2/13)27,3% (3/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,3% (2/24)7,7% (1/13)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20,8% (5/24)23,1% (3/13)18,2% (2/11)

Renato Ibarra: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Renato Ibarra: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3124 trận 45+ phút1964 phút13 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút732,713,353,232,09
Sút trúng đích200,750,920,770,73
Bàn thắng60,250,270,150,36
Kiến tạo20,080,090,080,09
Thẻ vàng50,210,230,230,18

Từng trận: Renato Ibarra tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Renato Ibarra tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
12/09/26Guayaquil CityKhách1-3 (B)Mushuc Runa4500211
07/09/26Leones del NorteNhà1-1 (H)Mushuc Runa9010310
01/09/26LDU QuitoKhách0-0 (H)Mushuc Runa8800200
28/08/26DelfinNhà1-0 (T)Mushuc Runa9000211
21/08/26Deportivo CuencaKhách0-0 (H)Mushuc Runa4600100
15/08/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Mushuc Runa8400300
10/08/26Técnico UniversitarioKhách3-0 (T)Mushuc Runa9021320
01/08/26MantaKhách2-1 (T)Mushuc Runa9 (DB)00000
27/07/26LibertadNhà0-2 (B)Mushuc Runa6800410
23/07/26EmelecKhách1-1 (H)Mushuc Runa8300110
20/07/26OrenseNhà2-1 (T)Mushuc Runa8100300
14/07/26MacaráKhách1-2 (B)Mushuc Runa7700201
11/07/26Independiente del ValleNhà1-4 (B)Mushuc Runa8800400
06/07/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)Mushuc Runa7400420
31/05/26AucasNhà0-0 (H)Mushuc Runa9000200
23/05/26Guayaquil CityNhà2-2 (H)Mushuc Runa78 (DB)00731
11/05/26LDU QuitoNhà1-3 (B)Mushuc Runa7700300
03/05/26DelfinKhách0-1 (B)Mushuc Runa31 (DB)00000
25/04/26Deportivo CuencaNhà4-1 (T)Mushuc Runa7511411
22/04/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)Mushuc Runa7210210
18/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Mushuc Runa6700220
11/04/26MantaNhà1-0 (T)Mushuc Runa26 (DB)00100
06/04/26LibertadKhách2-2 (H)Mushuc Runa2 (DB)00210
01/03/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)Mushuc Runa3300100
21/02/26AucasKhách1-1 (H)Mushuc Runa9000400
14/12/25Universidad CatólicaKhách1-0 (T)Independiente del Valle5700100
10/12/25LDU QuitoNhà0-0 (H)Independiente del Valle29 (DB)00310
06/12/25LibertadNhà1-1 (H)Independiente del Valle7900200
23/11/25OrenseNhà0-0 (H)Independiente del Valle1 (DB)00100
08/11/25Universidad CatólicaNhà0-2 (B)Independiente del Valle6700310
03/11/25LibertadKhách3-1 (T)Independiente del Valle7710110

Câu hỏi thường gặp

Renato Ibarra sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,71 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,35 mỗi 90 phút).

Renato Ibarra có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,75 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,2% số trận đó.

Renato Ibarra đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

6 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Renato Ibarra đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Renato Ibarra sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,23 mỗi trận trên sân nhà và 2,09 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.