Scout Picks

Cristopher Adonis Angulo Caicedo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Mushuc RunaVĐQG Ecuador

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Cristopher Adonis Angulo Caicedo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Cristopher Adonis Angulo Caicedo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)66,7% (18/27)69,2% (9/13)64,3% (9/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)22,2% (6/27)30,8% (4/13)14,3% (2/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,7% (1/27)0% (0/13)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)25,9% (7/27)23,1% (3/13)28,6% (4/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,7% (1/27)0% (0/13)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)14,8% (4/27)7,7% (1/13)21,4% (3/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)0% (0/13)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,8% (4/27)15,4% (2/13)14,3% (2/14)

Cristopher Adonis Angulo Caicedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Cristopher Adonis Angulo Caicedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2927 trận 45+ phút2260 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút260,961,041,000,93
Sút trúng đích80,300,320,230,36
Bàn thắng40,150,160,080,21
Kiến tạo10,040,040,000,07
Thẻ vàng40,150,160,150,14

Từng trận: Cristopher Adonis Angulo Caicedo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Cristopher Adonis Angulo Caicedo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26OrenseNhà1-1 (H)90000000
09/10/26DelfinKhách2-3 (B)90000010
20/09/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)90001000
12/09/26Guayaquil CityKhách1-3 (B)83000000
07/09/26Leones del NorteNhà1-1 (H)90000000
01/09/26LDU QuitoKhách0-0 (H)88000010
28/08/26DelfinNhà1-0 (T)90001000
21/08/26Deportivo CuencaKhách0-0 (H)90002000
15/08/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)90000000
10/08/26Técnico UniversitarioKhách3-0 (T)90104200
01/08/26MantaKhách2-1 (T)68111100
27/07/26LibertadNhà0-2 (B)90001000
23/07/26EmelecKhách1-1 (H)80001000
20/07/26OrenseNhà2-1 (T)90001000
14/07/26MacaráKhách1-2 (B)13 (DB)000000
11/07/26Independiente del ValleNhà1-4 (B)58001000
06/07/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)89101100
17/05/26Leones del NorteKhách1-3 (B)88000001
11/05/26LDU QuitoNhà1-3 (B)90000000
03/05/26DelfinKhách0-1 (B)81001000
25/04/26Deportivo CuencaNhà4-1 (T)58001000
22/04/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)84000000
18/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)62002110
11/04/26MantaNhà1-0 (T)74002110
06/04/26LibertadKhách2-2 (H)88001000
22/03/26EmelecNhà2-0 (T)86102100
07/03/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)69001101
01/03/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)57 (DB)002000
21/02/26AucasKhách1-1 (H)44 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Cristopher Adonis Angulo Caicedo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,96 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,04 mỗi 90 phút).

Cristopher Adonis Angulo Caicedo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,30 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 25,9% số trận đó.

Cristopher Adonis Angulo Caicedo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

4 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,16 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Cristopher Adonis Angulo Caicedo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Cristopher Adonis Angulo Caicedo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.