Scout Picks

Nicolás Davila: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Mushuc RunaVĐQG Ecuador

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Davila: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Davila: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)52,8% (19/36)70,6% (12/17)36,8% (7/19)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)30,6% (11/36)35,3% (6/17)26,3% (5/19)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5,6% (2/36)11,8% (2/17)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)19,4% (7/36)29,4% (5/17)10,5% (2/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/17)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,6% (2/36)11,8% (2/17)0% (0/19)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8,3% (3/36)11,8% (2/17)5,3% (1/19)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)33,3% (12/36)35,3% (6/17)31,6% (6/19)

Nicolás Davila: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Davila: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3636 trận 45+ phút3040 phút17 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút320,890,951,180,63
Sút trúng đích70,190,210,290,11
Bàn thắng20,060,060,120,00
Kiến tạo40,110,120,180,05
Thẻ vàng120,330,360,350,32

Từng trận: Nicolás Davila tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Davila tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26OrenseNhà1-1 (H)9000000
09/10/26DelfinKhách2-3 (B)7500000
20/09/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)6900001
12/09/26Guayaquil CityKhách1-3 (B)9000200
07/09/26Leones del NorteNhà1-1 (H)9000100
01/09/26LDU QuitoKhách0-0 (H)9000100
21/08/26Deportivo CuencaKhách0-0 (H)9000001
15/08/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)9000200
10/08/26Técnico UniversitarioKhách3-0 (T)9000001
01/08/26MantaKhách2-1 (T)9000000
27/07/26LibertadNhà0-2 (B)9000310
23/07/26EmelecKhách1-1 (H)8300000
20/07/26OrenseNhà2-1 (T)9000000
14/07/26MacaráKhách1-2 (B)6600001
11/07/26Independiente del ValleNhà1-4 (B)9010110
06/07/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)9001210
31/05/26AucasNhà0-0 (H)9000210
23/05/26Guayaquil CityNhà2-2 (H)7702001
17/05/26Leones del NorteKhách1-3 (B)9000210
11/05/26LDU QuitoNhà1-3 (B)9000100
03/05/26DelfinKhách0-1 (B)9000200
25/04/26Deportivo CuencaNhà4-1 (T)8101211
18/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)6200001
11/04/26MantaNhà1-0 (T)9010110
06/04/26LibertadKhách2-2 (H)9000000
22/03/26EmelecNhà2-0 (T)6100101
19/03/26OrenseKhách2-3 (B)9000000
15/03/26MacaráNhà0-0 (H)8800101
07/03/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)9000001
01/03/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)9000300
21/02/26AucasKhách1-1 (H)70 (DB)00101
29/11/25Vinotinto FCKhách0-0 (H)9000000
22/11/25Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)9000000
08/11/25MantaKhách0-3 (B)7200000
01/11/25Técnico UniversitarioKhách0-0 (H)9000200
25/10/25MantaNhà1-1 (H)7600201

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Davila sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,89 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,95 mỗi 90 phút).

Nicolás Davila có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 19,4% số trận đó.

Nicolás Davila đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Nicolás Davila đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

12 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 33,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Davila sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,18 mỗi trận trên sân nhà và 0,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.