Scout Picks

Bryan Corozo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Mushuc RunaVĐQG Ecuador

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Bryan Corozo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Bryan Corozo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)46,7% (7/15)42,9% (3/7)50% (4/8)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)13,3% (2/15)28,6% (2/7)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,7% (1/15)14,3% (1/7)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20% (3/15)28,6% (2/7)12,5% (1/8)

Bryan Corozo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Bryan Corozo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3215 trận 45+ phút1378 phút7 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút70,470,460,430,50
Sút trúng đích20,130,130,290,00
Bàn thắng10,070,070,140,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,200,260,290,13

Từng trận: Bryan Corozo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Bryan Corozo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26OrenseNhà1-1 (H)Mushuc Runa32 (DB)00000
09/10/26DelfinKhách2-3 (B)Mushuc Runa27 (DB)00000
20/09/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)Mushuc Runa26 (DB)00000
12/09/26Guayaquil CityKhách1-3 (B)Mushuc Runa25 (DB)00000
07/09/26Leones del NorteNhà1-1 (H)Mushuc Runa17 (DB)00000
01/09/26LDU QuitoKhách0-0 (H)Mushuc Runa2 (DB)00001
28/08/26DelfinNhà1-0 (T)Mushuc Runa9000001
15/08/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Mushuc Runa6 (DB)00000
10/08/26Técnico UniversitarioKhách3-0 (T)Mushuc Runa19 (DB)00000
01/08/26MantaKhách2-1 (T)Mushuc Runa6 (DB)00000
23/07/26EmelecKhách1-1 (H)Mushuc Runa7 (DB)00000
20/07/26OrenseNhà2-1 (T)Mushuc Runa19 (DB)00000
14/07/26MacaráKhách1-2 (B)Mushuc Runa24 (DB)00000
22/05/26Independiente del ValleKhách3-2 (T)Libertad2 (DB)00000
15/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)Libertad4600000
10/05/26EmelecKhách1-1 (H)Libertad7000000
01/05/26AucasNhà3-2 (T)Libertad11 (DB)00000
26/04/26MacaráKhách0-3 (B)Libertad4600100
18/04/26Universidad CatólicaKhách0-2 (B)Libertad9000000
11/04/26OrenseKhách1-2 (B)Libertad7200000
06/04/26Mushuc RunaNhà2-2 (H)Libertad7100000
21/03/26DelfinKhách0-0 (H)Libertad21 (DB)00000
18/03/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Libertad9000000
13/03/26Técnico UniversitarioKhách1-2 (B)Libertad9000000
07/03/26LDU QuitoNhà2-1 (T)Libertad8310111
28/02/26Leones del NorteKhách1-1 (H)Libertad7300100
23/02/26MantaNhà1-0 (T)Libertad6700110
29/11/25MantaNhà2-3 (B)Técnico Universitario22 (DB)00000
22/11/25Mushuc RunaKhách0-1 (B)Técnico Universitario5600100
09/11/25Vinotinto FCNhà1-1 (H)Técnico Universitario20 (DB)00000
01/11/25Mushuc RunaNhà0-0 (H)Técnico Universitario5800100
26/10/25Vinotinto FCKhách2-1 (T)Técnico Universitario9000101

Câu hỏi thường gặp

Bryan Corozo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,47 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,46 mỗi 90 phút).

Bryan Corozo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13,3% số trận đó.

Bryan Corozo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Bryan Corozo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Bryan Corozo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.