Scout Picks

Miguel Perea: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Mushuc RunaVĐQG Ecuador

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Miguel Perea: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Miguel Perea: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)82,1% (23/28)90,9% (10/11)76,5% (13/17)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)57,1% (16/28)63,6% (7/11)52,9% (9/17)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)17,9% (5/28)27,3% (3/11)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)39,3% (11/28)54,5% (6/11)29,4% (5/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/11)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)3,6% (1/28)0% (0/11)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)10,7% (3/28)9,1% (1/11)11,8% (2/17)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,6% (1/28)0% (0/11)5,9% (1/17)

Miguel Perea: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Miguel Perea: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3028 trận 45+ phút2393 phút11 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút511,791,922,001,65
Sút trúng đích120,390,450,550,29
Bàn thắng10,040,040,000,06
Kiến tạo30,110,110,090,12
Thẻ vàng10,040,040,000,06

Từng trận: Miguel Perea tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Miguel Perea tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26OrenseNhà1-1 (H)Mushuc Runa76003100
09/10/26DelfinKhách2-3 (B)Mushuc Runa90010000
20/09/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)Mushuc Runa90012100
12/09/26Guayaquil CityKhách1-3 (B)Mushuc Runa90105100
07/09/26Leones del NorteNhà1-1 (H)Mushuc Runa73001000
01/09/26LDU QuitoKhách0-0 (H)Mushuc Runa85002000
28/08/26DelfinNhà1-0 (T)Mushuc Runa24000000
21/08/26Deportivo CuencaKhách0-0 (H)Mushuc Runa72000000
15/08/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Mushuc Runa63001000
10/08/26Técnico UniversitarioKhách3-0 (T)Mushuc Runa71000000
01/08/26MantaKhách2-1 (T)Mushuc Runa81001100
27/07/26LibertadNhà0-2 (B)Mushuc Runa75003100
23/07/26EmelecKhách1-1 (H)Mushuc Runa89001100
20/07/26OrenseNhà2-1 (T)Mushuc Runa90010000
14/07/26MacaráKhách1-2 (B)Mushuc Runa90002000
02/05/26Deportivo CuencaKhách1-2 (B)Técnico Universitario67005001
26/04/26Guayaquil CityKhách0-1 (B)Técnico Universitario85002100
21/04/26EmelecNhà0-1 (B)Técnico Universitario90005100
18/04/26Mushuc RunaKhách0-1 (B)Técnico Universitario90001000
12/04/26Universidad CatólicaNhà0-2 (B)Técnico Universitario90002000
05/04/26MantaKhách2-0 (T)Técnico Universitario90002000
22/03/26Independiente del ValleNhà1-2 (B)Técnico Universitario90002000
19/03/26AucasKhách1-0 (T)Técnico Universitario82001000
13/03/26LibertadNhà2-1 (T)Técnico Universitario88001100
08/03/26MacaráKhách1-1 (H)Técnico Universitario90002000
27/02/26OrenseNhà1-1 (H)Técnico Universitario90002100
21/02/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)Técnico Universitario90000010
09/11/25Vinotinto FCNhà1-1 (H)Técnico Universitario32001100
01/11/25Mushuc RunaNhà0-0 (H)Técnico Universitario76002100
26/10/25Vinotinto FCKhách2-1 (T)Técnico Universitario84002000

Câu hỏi thường gặp

Miguel Perea sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,79 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,92 mỗi 90 phút).

Miguel Perea có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,39 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 39,3% số trận đó.

Miguel Perea đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Miguel Perea đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Miguel Perea sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,65 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.