Scout Picks

Ronny Biojó: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Mushuc RunaVĐQG Ecuador

22 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ronny Biojó: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ronny Biojó: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)55% (11/20)62,5% (5/8)50% (6/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)10% (2/20)12,5% (1/8)8,3% (1/12)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)5% (1/20)0% (0/8)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)30% (6/20)37,5% (3/8)25% (3/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/8)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)15% (3/20)0% (0/8)25% (3/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5% (1/20)0% (0/8)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25% (5/20)37,5% (3/8)16,7% (2/12)

Ronny Biojó: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ronny Biojó: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2220 trận 45+ phút1757 phút8 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút150,700,770,750,67
Sút trúng đích60,300,310,380,25
Bàn thắng30,150,150,000,25
Kiến tạo10,050,050,000,08
Thẻ vàng50,250,260,380,17

Từng trận: Ronny Biojó tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ronny Biojó tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26OrenseNhà1-1 (H)Mushuc Runa9000101
09/10/26DelfinKhách2-3 (B)Mushuc Runa9010310
20/09/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)Mushuc Runa9000000
12/09/26Guayaquil CityKhách1-3 (B)Mushuc Runa9000001
07/09/26Leones del NorteNhà1-1 (H)Mushuc Runa9000110
01/09/26LDU QuitoKhách0-0 (H)Mushuc Runa9000000
28/08/26DelfinNhà1-0 (T)Mushuc Runa9000000
21/08/26Deportivo CuencaKhách0-0 (H)Mushuc Runa9000100
15/08/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Mushuc Runa9000001
10/08/26Técnico UniversitarioKhách3-0 (T)Mushuc Runa9000000
01/08/26MantaKhách2-1 (T)Mushuc Runa9000100
27/07/26LibertadNhà0-2 (B)Mushuc Runa9000101
23/07/26EmelecKhách1-1 (H)Mushuc Runa9000101
20/07/26OrenseNhà2-1 (T)Mushuc Runa9000110
14/07/26MacaráKhách1-2 (B)Mushuc Runa5 (DB)00000
21/12/25OrenseKhách2-3 (B)Libertad8210110
14/12/25LDU QuitoNhà2-1 (T)Libertad4600000
06/12/25Independiente del ValleKhách1-1 (H)Libertad9001000
29/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)Libertad7500210
21/11/25Universidad CatólicaKhách1-1 (H)Libertad9000000
08/11/25LDU QuitoKhách1-3 (B)Libertad9010110
03/11/25Independiente del ValleNhà1-3 (B)Libertad19 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Ronny Biojó sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,70 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,77 mỗi 90 phút).

Ronny Biojó có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,30 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 30% số trận đó.

Ronny Biojó đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

3 bàn sau 22 trận trong 12 tháng gần nhất (0,15 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ronny Biojó đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 22 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ronny Biojó sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,75 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.