Scout Picks

Kevin Peralta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Mushuc RunaVĐQG Ecuador

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Kevin Peralta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Kevin Peralta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)20,8% (5/24)9,1% (1/11)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/11)0% (0/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/11)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/11)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/11)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/11)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,2% (1/24)0% (0/11)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20,8% (5/24)9,1% (1/11)30,8% (4/13)

Kevin Peralta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Kevin Peralta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3524 trận 45+ phút2249 phút11 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút50,210,200,090,31
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,040,040,000,08
Thẻ vàng50,210,200,090,31

Từng trận: Kevin Peralta tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Kevin Peralta tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26OrenseNhà1-1 (H)14 (DB)00000
09/10/26DelfinKhách2-3 (B)15 (DB)00000
20/09/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)21 (DB)00000
12/09/26Guayaquil CityKhách1-3 (B)7 (DB)00000
01/09/26LDU QuitoKhách0-0 (H)2 (DB)00000
28/08/26DelfinNhà1-0 (T)11 (DB)00000
21/08/26Deportivo CuencaKhách0-0 (H)32 (DB)00000
10/08/26Técnico UniversitarioKhách3-0 (T)4601001
01/08/26MantaKhách2-1 (T)9000000
27/07/26LibertadNhà0-2 (B)15 (DB)00000
23/07/26EmelecKhách1-1 (H)10 (DB)00000
14/07/26MacaráKhách1-2 (B)9000000
11/07/26Independiente del ValleNhà1-4 (B)9000000
06/07/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)9000100
31/05/26AucasNhà0-0 (H)9000000
23/05/26Guayaquil CityNhà2-2 (H)9000000
17/05/26Leones del NorteKhách1-3 (B)7400001
11/05/26LDU QuitoNhà1-3 (B)9000000
03/05/26DelfinKhách0-1 (B)9000000
25/04/26Deportivo CuencaNhà4-1 (T)9000000
22/04/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)9000100
18/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)6200001
11/04/26MantaNhà1-0 (T)9000100
06/04/26LibertadKhách2-2 (H)9000101
22/03/26EmelecNhà2-0 (T)9000000
19/03/26OrenseKhách2-3 (B)9000101
15/03/26MacaráNhà0-0 (H)9000000
07/03/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)9000000
01/03/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)9000000
21/02/26AucasKhách1-1 (H)9000000
29/11/25Vinotinto FCKhách0-0 (H)9000000
22/11/25Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)25 (DB)00000
08/11/25MantaKhách0-3 (B)2500000
01/11/25Técnico UniversitarioKhách0-0 (H)9000000
25/10/25MantaNhà1-1 (H)9000000

Câu hỏi thường gặp

Kevin Peralta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,21 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,20 mỗi 90 phút).

Kevin Peralta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Kevin Peralta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Kevin Peralta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Kevin Peralta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,09 mỗi trận trên sân nhà và 0,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.