Scout Picks

Stefan Dzodic: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của AlmeríaHạng Nhì Tây Ban Nha

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Stefan Dzodic: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Stefan Dzodic: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)73,5% (25/34)73,7% (14/19)73,3% (11/15)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)35,3% (12/34)36,8% (7/19)33,3% (5/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)5,9% (2/34)5,3% (1/19)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)20,6% (7/34)26,3% (5/19)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)2,9% (1/34)5,3% (1/19)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)8,8% (3/34)15,8% (3/19)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,8% (3/34)10,5% (2/19)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20,6% (7/34)21,1% (4/19)20% (3/15)

Stefan Dzodic: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Stefan Dzodic: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4034 trận 45+ phút2983 phút19 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút421,181,271,211,13
Sút trúng đích80,240,240,320,13
Bàn thắng30,090,090,160,00
Kiến tạo30,090,090,110,07
Thẻ vàng70,210,210,210,20

Từng trận: Stefan Dzodic tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Stefan Dzodic tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Real Sociedad IIKhách4-2 (T)9000210
11/10/26LeganésNhà3-0 (T)9001200
20/09/26Celta FortunaNhà2-0 (T)4600000
12/09/26CórdobaKhách2-0 (T)9000200
06/09/26CádizNhà3-2 (T)9000201
29/08/26SabadellKhách0-1 (B)9000100
23/08/26TenerifeKhách0-1 (B)9000200
17/08/26EldenseNhà3-0 (T)8810421
20/06/26MálagaNhà1-2 (B)9000000
14/06/26MálagaKhách0-0 (H)9000200
09/06/26CastellónNhà3-2 (T)9010110
06/06/26CastellónKhách1-1 (H)9000000
31/05/26Real ValladolidNhà1-0 (T)9000200
24/05/26Sporting GijónKhách1-3 (B)9000300
16/05/26Las PalmasNhà1-2 (B)8200210
09/05/26BurgosKhách0-0 (H)9000110
04/05/26MirandésNhà4-2 (T)9000100
26/04/26GranadaKhách4-2 (T)9000101
19/04/26MálagaNhà3-2 (T)9000100
12/04/26Racing SantanderKhách1-5 (B)44 (DB)00000
05/04/26LeganésNhà2-1 (T)23 (DB)00100
02/04/26CastellónKhách0-2 (B)7400001
29/03/26Real Sociedad IINhà5-1 (T)22 (DB)00000
20/03/26HuescaKhách3-1 (T)9000000
27/02/26AlbaceteKhách1-1 (H)4100100
21/02/26CórdobaNhà2-1 (T)9000100
13/02/26FC AndorraNhà3-2 (T)9000000
01/02/26CeutaNhà4-2 (T)9000001
25/01/26SD EibarKhách0-1 (B)6600100
17/01/26Deportivo A CoruñaNhà1-2 (B)9000200
10/01/26MirandésKhách2-2 (H)7100000
03/01/26GranadaNhà3-2 (T)45 (DB)10111
21/12/25MálagaKhách1-2 (B)11 (DB)00000
14/12/25BurgosNhà1-2 (B)6400100
06/12/25FC AndorraKhách2-1 (T)9001100
29/11/25HuescaNhà0-0 (H)7000000
26/11/25CeutaKhách2-3 (B)4600101
22/11/25LeganésKhách3-0 (T)44 (DB)00000
01/11/25SD EibarNhà3-1 (T)7601100
26/10/25CastellónNhà1-0 (T)9000210

Câu hỏi thường gặp

Stefan Dzodic sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,18 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,27 mỗi 90 phút).

Stefan Dzodic có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20,6% số trận đó.

Stefan Dzodic đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

3 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Stefan Dzodic đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Stefan Dzodic sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,21 mỗi trận trên sân nhà và 1,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.