Scout Picks

Daijiro Chirino: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của AlmeríaHạng Nhì Tây Ban Nha

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Daijiro Chirino: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Daijiro Chirino: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)28% (7/25)25% (3/12)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)12% (3/25)8,3% (1/12)15,4% (2/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/12)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)20% (5/25)16,7% (2/12)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/12)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)16,7% (2/12)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4% (1/25)0% (0/12)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)32% (8/25)25% (3/12)38,5% (5/13)

Daijiro Chirino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Daijiro Chirino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3725 trận 45+ phút2282 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút130,400,510,330,46
Sút trúng đích60,200,240,170,23
Bàn thắng30,120,120,170,08
Kiến tạo10,040,040,000,08
Thẻ vàng90,320,350,250,38

Từng trận: Daijiro Chirino tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Daijiro Chirino tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Real Sociedad IIKhách4-2 (T)3000000
11/10/26LeganésNhà3-0 (T)7110210
03/10/26BurgosNhà2-1 (T)32 (DB)00210
27/09/26MallorcaKhách1-0 (T)7900000
12/09/26CórdobaKhách2-0 (T)31 (DB)00000
06/09/26CádizNhà3-2 (T)14 (DB)00100
29/08/26SabadellKhách0-1 (B)7600000
23/08/26TenerifeKhách0-1 (B)6600000
17/08/26EldenseNhà3-0 (T)8100000
20/06/26MálagaNhà1-2 (B)7300000
14/06/26MálagaKhách0-0 (H)9000000
09/06/26CastellónNhà3-2 (T)7500001
06/06/26CastellónKhách1-1 (H)7500000
31/05/26Real ValladolidNhà1-0 (T)3 (DB)00000
24/05/26Sporting GijónKhách1-3 (B)8001001
09/05/26BurgosKhách0-0 (H)1 (DB)00000
19/04/26MálagaNhà3-2 (T)9000000
02/04/26CastellónKhách0-2 (B)9000001
29/03/26Real Sociedad IINhà5-1 (T)44 (DB)00000
20/03/26HuescaKhách3-1 (T)9 (DB)00000
14/03/26Real ZaragozaKhách0-2 (B)7800001
21/02/26CórdobaNhà2-1 (T)6 (DB)00000
13/02/26FC AndorraNhà3-2 (T)44 (DB)00001
08/02/26CádizKhách2-1 (T)25 (DB)00000
01/02/26CeutaNhà4-2 (T)24 (DB)00000
17/01/26Deportivo A CoruñaNhà1-2 (B)9000001
10/01/26MirandésKhách2-2 (H)7100000
03/01/26GranadaNhà3-2 (T)9000101
21/12/25MálagaKhách1-2 (B)6400111
14/12/25BurgosNhà1-2 (B)7000000
06/12/25FC AndorraKhách2-1 (T)9000100
29/11/25HuescaNhà0-0 (H)7000000
26/11/25CeutaKhách2-3 (B)9000210
22/11/25LeganésKhách3-0 (T)9010211
16/11/25CádizNhà3-0 (T)9000000
01/11/25SD EibarNhà3-1 (T)9000000
26/10/25CastellónNhà1-0 (T)9010110

Câu hỏi thường gặp

Daijiro Chirino sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,40 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,51 mỗi 90 phút).

Daijiro Chirino có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Daijiro Chirino đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

3 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Daijiro Chirino đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 32% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Daijiro Chirino sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,46 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.