Scout Picks

Marcos Luna: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của AlmeríaHạng Nhì Tây Ban Nha

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Marcos Luna: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Marcos Luna: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)14,3% (3/21)16,7% (2/12)11,1% (1/9)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/12)0% (0/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/12)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)9,5% (2/21)8,3% (1/12)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/12)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/12)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)14,3% (3/21)16,7% (2/12)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)23,8% (5/21)16,7% (2/12)33,3% (3/9)

Marcos Luna: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Marcos Luna: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3621 trận 45+ phút1882 phút12 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút70,140,330,170,11
Sút trúng đích30,100,140,080,11
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,140,140,170,11
Thẻ vàng60,240,290,170,33

Từng trận: Marcos Luna tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Marcos Luna tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Real Sociedad IIKhách4-2 (T)9000000
11/10/26LeganésNhà3-0 (T)19 (DB)00000
03/10/26BurgosNhà2-1 (T)5800001
27/09/26MallorcaKhách1-0 (T)25 (DB)00000
20/09/26Celta FortunaNhà2-0 (T)9001000
12/09/26CórdobaKhách2-0 (T)5900001
06/09/26CádizNhà3-2 (T)7600000
29/08/26SabadellKhách0-1 (B)14 (DB)00100
23/08/26TenerifeKhách0-1 (B)24 (DB)00000
17/08/26EldenseNhà3-0 (T)9 (DB)00000
20/06/26MálagaNhà1-2 (B)17 (DB)00100
09/06/26CastellónNhà3-2 (T)15 (DB)00100
31/05/26Real ValladolidNhà1-0 (T)8700110
16/05/26Las PalmasNhà1-2 (B)9000001
09/05/26BurgosKhách0-0 (H)9000110
04/05/26MirandésNhà4-2 (T)9001000
26/04/26GranadaKhách4-2 (T)7300000
12/04/26Racing SantanderKhách1-5 (B)9001001
05/04/26LeganésNhà2-1 (T)9000000
29/03/26Real Sociedad IINhà5-1 (T)4600000
20/03/26HuescaKhách3-1 (T)8100001
14/03/26Real ZaragozaKhách0-2 (B)12 (DB)00000
09/03/26Cultural LeonesaNhà3-0 (T)9000100
27/02/26AlbaceteKhách1-1 (H)9000000
21/02/26CórdobaNhà2-1 (T)8400000
13/02/26FC AndorraNhà3-2 (T)4600000
08/02/26CádizKhách2-1 (T)6500000
01/02/26CeutaNhà4-2 (T)6600000
25/01/26SD EibarKhách0-1 (B)9000000
10/01/26MirandésKhách2-2 (H)19 (DB)00000
03/01/26GranadaNhà3-2 (T)4 (DB)00000
21/12/25MálagaKhách1-2 (B)26 (DB)00000
14/12/25BurgosNhà1-2 (B)20 (DB)00000
06/12/25FC AndorraKhách2-1 (T)1 (DB)00001
29/11/25HuescaNhà0-0 (H)20 (DB)00000
16/11/25CádizNhà3-0 (T)16 (DB)00110

Câu hỏi thường gặp

Marcos Luna sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,14 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,33 mỗi 90 phút).

Marcos Luna có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 9,5% số trận đó.

Marcos Luna đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

0 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Marcos Luna đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Marcos Luna sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,17 mỗi trận trên sân nhà và 0,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.