Scout Picks

Álex Muñoz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của AlmeríaHạng Nhì Tây Ban Nha

41 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Álex Muñoz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Álex Muñoz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)50% (18/36)78,9% (15/19)17,6% (3/17)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)13,9% (5/36)21,1% (4/19)5,9% (1/17)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,8% (1/36)5,3% (1/19)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)19,4% (7/36)26,3% (5/19)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/19)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)13,9% (5/36)21,1% (4/19)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8,3% (3/36)10,5% (2/19)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)22,2% (8/36)21,1% (4/19)23,5% (4/17)

Álex Muñoz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Álex Muñoz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4136 trận 45+ phút3241 phút19 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút240,670,671,050,24
Sút trúng đích70,190,190,260,12
Bàn thắng50,140,140,210,06
Kiến tạo30,080,080,110,06
Thẻ vàng90,220,250,210,24

Từng trận: Álex Muñoz tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Álex Muñoz tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Real Sociedad IIKhách4-2 (T)16 (DB)00000
11/10/26LeganésNhà3-0 (T)9000100
03/10/26BurgosNhà2-1 (T)3 (DB)00000
27/09/26MallorcaKhách1-0 (T)9000000
20/09/26Celta FortunaNhà2-0 (T)9000100
12/09/26CórdobaKhách2-0 (T)21 (DB)00001
06/09/26CádizNhà3-2 (T)27 (DB)00000
29/08/26SabadellKhách0-1 (B)9000000
23/08/26TenerifeKhách0-1 (B)7500000
17/08/26EldenseNhà3-0 (T)9000100
20/06/26MálagaNhà1-2 (B)7300100
14/06/26MálagaKhách0-0 (H)9000000
09/06/26CastellónNhà3-2 (T)9010210
06/06/26CastellónKhách1-1 (H)9000000
31/05/26Real ValladolidNhà1-0 (T)9000001
24/05/26Sporting GijónKhách1-3 (B)9000210
16/05/26Las PalmasNhà1-2 (B)9000100
09/05/26BurgosKhách0-0 (H)9000001
04/05/26MirandésNhà4-2 (T)9000000
26/04/26GranadaKhách4-2 (T)9001000
19/04/26MálagaNhà3-2 (T)9001000
12/04/26Racing SantanderKhách1-5 (B)9000000
05/04/26LeganésNhà2-1 (T)9001200
29/03/26Real Sociedad IINhà5-1 (T)9010110
20/03/26HuescaKhách3-1 (T)9000000
14/03/26Real ZaragozaKhách0-2 (B)5800001
21/02/26CórdobaNhà2-1 (T)9010211
13/02/26FC AndorraNhà3-2 (T)9000100
08/02/26CádizKhách2-1 (T)9000000
01/02/26CeutaNhà4-2 (T)9000100
25/01/26SD EibarKhách0-1 (B)9000000
17/01/26Deportivo A CoruñaNhà1-2 (B)9000100
10/01/26MirandésKhách2-2 (H)9010111
03/01/26GranadaNhà3-2 (T)9000100
21/12/25MálagaKhách1-2 (B)4600101
14/12/25BurgosNhà1-2 (B)9000311
06/12/25FC AndorraKhách2-1 (T)9000000
26/11/25CeutaKhách2-3 (B)8800000
22/11/25LeganésKhách3-0 (T)44 (DB)00000
01/11/25SD EibarNhà3-1 (T)9010111
26/10/25CastellónNhà1-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Álex Muñoz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,67 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,67 mỗi 90 phút).

Álex Muñoz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 19,4% số trận đó.

Álex Muñoz đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

5 bàn sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Álex Muñoz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Álex Muñoz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,05 mỗi trận trên sân nhà và 0,24 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.