Scout Picks

Léo Baptistão: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của AlmeríaHạng Nhì Tây Ban Nha

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Léo Baptistão: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Léo Baptistão: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)95,2% (20/21)100% (12/12)88,9% (8/9)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)81% (17/21)75% (9/12)88,9% (8/9)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)42,9% (9/21)41,7% (5/12)44,4% (4/9)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)61,9% (13/21)66,7% (8/12)55,6% (5/9)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)23,8% (5/21)25% (3/12)22,2% (2/9)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)28,6% (6/21)41,7% (5/12)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,8% (1/21)0% (0/12)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)19% (4/21)16,7% (2/12)22,2% (2/9)

Léo Baptistão: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Léo Baptistão: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3821 trận 45+ phút1778 phút12 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút692,523,492,672,33
Sút trúng đích291,001,471,080,89
Bàn thắng90,290,460,420,11
Kiến tạo20,050,100,000,11
Thẻ vàng60,190,300,170,22

Từng trận: Léo Baptistão tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Léo Baptistão tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26Real Sociedad IIKhách4-2 (T)4 (DB)000000
11/10/26LeganésNhà3-0 (T)4 (DB)000000
03/10/26BurgosNhà2-1 (T)59004010
12/09/26CórdobaKhách2-0 (T)59010000
06/09/26CádizNhà3-2 (T)64104300
29/08/26SabadellKhách0-1 (B)32 (DB)003000
23/08/26TenerifeKhách0-1 (B)2 (DB)000000
17/08/26EldenseNhà3-0 (T)9 (DB)001000
20/06/26MálagaNhà1-2 (B)31 (DB)103200
14/06/26MálagaKhách0-0 (H)22 (DB)001000
09/06/26CastellónNhà3-2 (T)68001000
06/06/26CastellónKhách1-1 (H)12 (DB)000000
31/05/26Real ValladolidNhà1-0 (T)80005200
24/05/26Sporting GijónKhách1-3 (B)44 (DB)001100
16/05/26Las PalmasNhà1-2 (B)70003100
09/05/26BurgosKhách0-0 (H)90003010
04/05/26MirandésNhà4-2 (T)63102110
26/04/26GranadaKhách4-2 (T)66004200
19/04/26MálagaNhà3-2 (T)18 (DB)102100
05/04/26LeganésNhà2-1 (T)27 (DB)000010
02/04/26CastellónKhách0-2 (B)67002100
20/03/26HuescaKhách3-1 (T)57103301
14/03/26Real ZaragozaKhách0-2 (B)58002000
09/03/26Cultural LeonesaNhà3-0 (T)65002000
27/02/26AlbaceteKhách1-1 (H)65002010
21/02/26CórdobaNhà2-1 (T)66001000
13/02/26FC AndorraNhà3-2 (T)44 (DB)102100
08/02/26CádizKhách2-1 (T)24 (DB)002200
01/02/26CeutaNhà4-2 (T)57102100
25/01/26SD EibarKhách0-1 (B)77002100
17/01/26Deportivo A CoruñaNhà1-2 (B)70102100
10/01/26MirandésKhách2-2 (H)71003100
03/01/26GranadaNhà3-2 (T)86105300
21/12/25MálagaKhách1-2 (B)14 (DB)000000
14/12/25BurgosNhà1-2 (B)27 (DB)001110
26/11/25CeutaKhách2-3 (B)28 (DB)000000
22/11/25LeganésKhách3-0 (T)7 (DB)010000
26/10/25CastellónNhà1-0 (T)71001100

Câu hỏi thường gặp

Léo Baptistão sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,52 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (3,49 mỗi 90 phút).

Léo Baptistão có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 61,9% số trận đó.

Léo Baptistão đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

9 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,46 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Léo Baptistão đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Léo Baptistão sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,67 mỗi trận trên sân nhà và 2,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.