Scout Picks

Brian Cipenga: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của AlmeríaHạng Nhì Tây Ban Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Brian Cipenga: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Brian Cipenga: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)90,9% (20/22)81,8% (9/11)100% (11/11)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)54,5% (12/22)54,5% (6/11)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)36,4% (8/22)45,5% (5/11)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)68,2% (15/22)54,5% (6/11)81,8% (9/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)9,1% (2/22)18,2% (2/11)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)22,7% (5/22)18,2% (2/11)27,3% (3/11)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)27,3% (6/22)36,4% (4/11)18,2% (2/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)4,5% (1/22)9,1% (1/11)0% (0/11)

Brian Cipenga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Brian Cipenga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3122 trận 45+ phút2164 phút11 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút461,911,912,001,82
Sút trúng đích200,820,830,820,82
Bàn thắng60,230,250,180,27
Kiến tạo110,410,460,550,27
Thẻ vàng10,050,040,090,00

Từng trận: Brian Cipenga tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Brian Cipenga tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Real Sociedad IIKhách4-2 (T)Almería7410210
11/10/26LeganésNhà3-0 (T)Almería8101000
03/10/26BurgosNhà2-1 (T)Almería9010320
20/09/26Celta FortunaNhà2-0 (T)Almería7900100
12/09/26CórdobaKhách2-0 (T)Almería8910110
06/09/26CádizNhà3-2 (T)Almería7603411
29/08/26SabadellKhách0-1 (B)Almería32 (DB)00100
23/08/26TenerifeKhách0-1 (B)Almería44 (DB)00000
17/08/26EldenseNhà3-0 (T)Almería24 (DB)00000
31/05/26SD EibarNhà2-1 (T)Castellón8100100
24/05/26HuescaKhách1-0 (T)Castellón9000210
15/05/26CádizNhà1-1 (H)Castellón8010210
09/05/26CeutaKhách1-1 (H)Castellón8100310
02/05/26CórdobaNhà1-2 (B)Castellón9000100
25/04/26MálagaKhách3-2 (T)Castellón8602110
18/04/26BurgosNhà3-1 (T)Castellón34 (DB)00000
12/04/26MirandésKhách2-2 (H)Castellón21 (DB)00000
15/03/26Sporting GijónKhách1-4 (B)Castellón9000200
07/03/26Real Sociedad IIKhách2-4 (B)Castellón9000310
28/02/26Racing SantanderNhà1-3 (B)Castellón9000310
21/02/26Las PalmasKhách1-1 (H)Castellón9001100
15/02/26Deportivo A CoruñaNhà2-0 (T)Castellón8401000
08/02/26Real ValladolidKhách4-0 (T)Castellón9010110
01/02/26FC AndorraNhà2-0 (T)Castellón9001410
25/01/26Real ZaragozaKhách0-0 (H)Castellón7400310
16/01/26LeganésNhà2-0 (T)Castellón33 (DB)00000
11/01/26GranadaKhách0-0 (H)Castellón25 (DB)00100
07/12/25Deportivo A CoruñaKhách3-1 (T)Castellón44 (DB)11110
30/11/25Las PalmasNhà1-0 (T)Castellón32 (DB)01110
02/11/25MálagaNhà2-1 (T)Castellón9000330
26/10/25AlmeríaKhách0-1 (B)Castellón9000110

Câu hỏi thường gặp

Brian Cipenga sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,91 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,91 mỗi 90 phút).

Brian Cipenga có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,82 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 68,2% số trận đó.

Brian Cipenga đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

6 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Brian Cipenga đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Brian Cipenga sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,82 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.