Scout Picks

Federico Bonini: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của AlmeríaHạng Nhì Tây Ban Nha

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Federico Bonini: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Federico Bonini: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)41% (16/39)61,9% (13/21)16,7% (3/18)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)7,7% (3/39)14,3% (3/21)0% (0/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,6% (1/39)4,8% (1/21)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)10,3% (4/39)19% (4/21)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,6% (1/39)4,8% (1/21)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)2,6% (1/39)4,8% (1/21)0% (0/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,6% (1/39)4,8% (1/21)0% (0/18)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)12,8% (5/39)4,8% (1/21)22,2% (4/18)

Federico Bonini: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Federico Bonini: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4039 trận 45+ phút3554 phút21 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút210,510,530,810,17
Sút trúng đích60,130,150,240,00
Bàn thắng10,030,030,050,00
Kiến tạo10,030,030,050,00
Thẻ vàng50,130,130,050,22

Từng trận: Federico Bonini tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Federico Bonini tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Real Sociedad IIKhách4-2 (T)9000000
11/10/26LeganésNhà3-0 (T)9000000
03/10/26BurgosNhà2-1 (T)9000100
27/09/26MallorcaKhách1-0 (T)9000001
20/09/26Celta FortunaNhà2-0 (T)9000000
12/09/26CórdobaKhách2-0 (T)9000001
06/09/26CádizNhà3-2 (T)9000000
29/08/26SabadellKhách0-1 (B)9000000
23/08/26TenerifeKhách0-1 (B)9000100
17/08/26EldenseNhà3-0 (T)9010110
20/06/26MálagaNhà1-2 (B)9000110
14/06/26MálagaKhách0-0 (H)9000000
09/06/26CastellónNhà3-2 (T)9000100
06/06/26CastellónKhách1-1 (H)9000000
31/05/26Real ValladolidNhà1-0 (T)9000100
16/05/26Las PalmasNhà1-2 (B)9000101
09/05/26BurgosKhách0-0 (H)9000000
04/05/26MirandésNhà4-2 (T)9000100
26/04/26GranadaKhách4-2 (T)9000000
19/04/26MálagaNhà3-2 (T)9000000
12/04/26Racing SantanderKhách1-5 (B)9000000
05/04/26LeganésNhà2-1 (T)9000000
02/04/26CastellónKhách0-2 (B)9000001
29/03/26Real Sociedad IINhà5-1 (T)9000300
20/03/26HuescaKhách3-1 (T)9000000
14/03/26Real ZaragozaKhách0-2 (B)9000000
09/03/26Cultural LeonesaNhà3-0 (T)9000000
27/02/26AlbaceteKhách1-1 (H)9000000
21/02/26CórdobaNhà2-1 (T)9000220
13/02/26FC AndorraNhà3-2 (T)9001100
08/02/26CádizKhách2-1 (T)9000100
01/02/26CeutaNhà4-2 (T)9000100
25/01/26SD EibarKhách0-1 (B)9000100
06/12/25FC AndorraKhách2-1 (T)4400110
29/11/25HuescaNhà0-0 (H)9000100
26/11/25CeutaKhách2-3 (B)9000001
22/11/25LeganésKhách3-0 (T)9000000
16/11/25CádizNhà3-0 (T)9000210
01/11/25SD EibarNhà3-1 (T)9000000
26/10/25CastellónNhà1-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Federico Bonini sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,51 cú sút mỗi trận trong 39 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,53 mỗi 90 phút).

Federico Bonini có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,3% số trận đó.

Federico Bonini đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

1 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Federico Bonini đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Federico Bonini sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,81 mỗi trận trên sân nhà và 0,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.