Scout Picks

Víctor Griffith: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của EmelecVĐQG Ecuador

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Víctor Griffith: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Víctor Griffith: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)52,2% (12/23)55,6% (5/9)50% (7/14)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)17,4% (4/23)11,1% (1/9)21,4% (3/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4,3% (1/23)11,1% (1/9)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)0% (0/9)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/9)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/9)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)11,1% (1/9)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)30,4% (7/23)33,3% (3/9)28,6% (4/14)

Víctor Griffith: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Víctor Griffith: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2723 trận 45+ phút1987 phút9 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút170,740,770,780,71
Sút trúng đích20,090,090,000,14
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,040,050,110,00
Thẻ vàng70,300,320,330,29

Từng trận: Víctor Griffith tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Víctor Griffith tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Leones del NorteKhách3-1 (T)13 (DB)00000
10/10/26Guayaquil CityKhách2-3 (B)14 (DB)00000
13/09/26MacaráKhách0-1 (B)4600001
03/09/26LibertadKhách1-1 (H)14 (DB)00000
23/08/26LDU QuitoKhách0-2 (B)4600000
16/08/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)19 (DB)00000
09/08/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)9000110
27/07/26Deportivo CuencaKhách1-2 (B)9000001
23/07/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)9000100
19/07/26Independiente del ValleKhách1-6 (B)4600000
16/07/26OrenseKhách2-0 (T)9000100
12/07/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)9000000
05/07/26DelfinKhách1-1 (H)8500100
24/05/26MacaráNhà2-0 (T)9000000
17/05/26MantaKhách0-0 (H)8400000
03/05/26Leones del NorteKhách0-2 (B)9000001
25/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)9000000
21/04/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)9000101
17/04/26Guayaquil CityNhà1-3 (B)9000301
12/04/26AucasKhách0-2 (B)9000200
08/04/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)9000000
04/04/26Deportivo CuencaNhà0-2 (B)9000100
22/03/26Mushuc RunaKhách0-2 (B)9000200
19/03/26Independiente del ValleNhà2-0 (T)9000001
15/03/26OrenseNhà2-1 (T)9001101
07/03/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)9000210
28/02/26DelfinNhà1-1 (H)9000100

Câu hỏi thường gặp

Víctor Griffith sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,74 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,77 mỗi 90 phút).

Víctor Griffith có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8,7% số trận đó.

Víctor Griffith đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Víctor Griffith đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 30,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Víctor Griffith sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,78 mỗi trận trên sân nhà và 0,71 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.