Scout Picks

Francisco Pizzini: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của EmelecVĐQG Ecuador

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Francisco Pizzini: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Francisco Pizzini: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)76,2% (16/21)80% (8/10)72,7% (8/11)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)28,6% (6/21)40% (4/10)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)19% (4/21)30% (3/10)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)14,3% (3/21)20% (2/10)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,8% (1/21)10% (1/10)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)19% (4/21)20% (2/10)18,2% (2/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)4,8% (1/21)0% (0/10)9,1% (1/11)

Francisco Pizzini: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Francisco Pizzini: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2821 trận 45+ phút1553 phút10 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút351,292,031,601,00
Sút trúng đích70,240,410,400,09
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo40,190,230,200,18
Thẻ vàng10,050,060,000,09

Từng trận: Francisco Pizzini tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Francisco Pizzini tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Leones del NorteKhách3-1 (T)6300001
03/09/26LibertadKhách1-1 (H)5600100
30/08/26Leones del NorteNhà2-1 (T)44 (DB)00320
23/08/26LDU QuitoKhách0-2 (B)31 (DB)00200
09/08/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)5400200
01/08/26AucasNhà0-2 (B)34 (DB)00100
27/07/26Deportivo CuencaKhách1-2 (B)4600000
23/07/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)6201200
19/07/26Independiente del ValleKhách1-6 (B)44 (DB)00100
16/07/26OrenseKhách2-0 (T)6201300
12/07/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)7200100
05/07/26DelfinKhách1-1 (H)4600000
31/05/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)6500110
24/05/26MacaráNhà2-0 (T)6101000
17/05/26MantaKhách0-0 (H)5900100
10/05/26LibertadNhà1-1 (H)7400300
03/05/26Leones del NorteKhách0-2 (B)44 (DB)00100
25/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)17 (DB)00000
21/04/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)6 (DB)00000
17/04/26Guayaquil CityNhà1-3 (B)6800430
12/04/26AucasKhách0-2 (B)7300110
08/04/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)7301100
04/04/26Deportivo CuencaNhà0-2 (B)6400100
22/03/26Mushuc RunaKhách0-2 (B)4600100
19/03/26Independiente del ValleNhà2-0 (T)7400100
15/03/26OrenseNhà2-1 (T)5600000
07/03/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)6900100
28/02/26DelfinNhà1-1 (H)9000300

Câu hỏi thường gặp

Francisco Pizzini sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,29 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,03 mỗi 90 phút).

Francisco Pizzini có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,3% số trận đó.

Francisco Pizzini đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Francisco Pizzini đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Francisco Pizzini sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,60 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.