Scout Picks

Angelo Mina: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của EmelecVĐQG Ecuador

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Angelo Mina: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Angelo Mina: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)63,3% (19/30)64,3% (9/14)62,5% (10/16)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)33,3% (10/30)21,4% (3/14)43,8% (7/16)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)13,3% (4/30)14,3% (2/14)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)23,3% (7/30)14,3% (2/14)31,3% (5/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)6,7% (2/30)7,1% (1/14)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)0% (0/14)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10% (3/30)14,3% (2/14)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)16,7% (5/30)28,6% (4/14)6,3% (1/16)

Angelo Mina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Angelo Mina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3630 trận 45+ phút2635 phút14 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút371,171,261,071,25
Sút trúng đích100,330,340,290,38
Bàn thắng10,030,030,000,06
Kiến tạo30,100,100,140,06
Thẻ vàng50,170,170,290,06

Từng trận: Angelo Mina tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Angelo Mina tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Leones del NorteKhách3-1 (T)Emelec9000100
10/10/26Guayaquil CityKhách2-3 (B)Emelec9000001
19/09/26LibertadNhà1-2 (B)Emelec9000110
07/09/26MantaNhà1-0 (T)Emelec7 (DB)00000
03/09/26LibertadKhách1-1 (H)Emelec5600210
30/08/26Leones del NorteNhà2-1 (T)Emelec9000100
23/08/26LDU QuitoKhách0-2 (B)Emelec5900000
16/08/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)Emelec9000200
09/08/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)Emelec7900000
01/08/26AucasNhà0-2 (B)Emelec5600001
27/07/26Deportivo CuencaKhách1-2 (B)Emelec9000310
23/07/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)Emelec9000100
19/07/26Independiente del ValleKhách1-6 (B)Emelec7601000
16/07/26OrenseKhách2-0 (T)Emelec9000210
12/07/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Emelec9000400
05/07/26DelfinKhách1-1 (H)Emelec9010420
31/05/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)Emelec9000000
24/05/26MacaráNhà2-0 (T)Emelec7600101
17/05/26MantaKhách0-0 (H)Emelec9000200
10/05/26LibertadNhà1-1 (H)Emelec9001330
03/05/26Leones del NorteKhách0-2 (B)Emelec8000000
25/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)Emelec9000000
21/04/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)Emelec7200210
17/04/26Guayaquil CityNhà1-3 (B)Emelec8600001
12/04/26AucasKhách0-2 (B)Emelec8300100
08/04/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)Emelec9000000
04/04/26Deportivo CuencaNhà0-2 (B)Emelec9000101
22/03/26Mushuc RunaKhách0-2 (B)Emelec9000200
19/03/26Independiente del ValleNhà2-0 (T)Emelec8101100
07/03/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)Emelec21 (DB)00000
28/02/26DelfinNhà1-1 (H)Emelec8800000
07/12/25El NacionalKhách1-3 (B)Aucas26 (DB)00000
30/11/25Deportivo CuencaNhà2-1 (T)Aucas35 (DB)00100
22/11/25EmelecKhách2-0 (T)Aucas15 (DB)00100
01/11/25El NacionalNhà3-3 (H)Aucas44 (DB)00000
25/10/25Deportivo CuencaKhách2-1 (T)Aucas6500100

Câu hỏi thường gặp

Angelo Mina sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,17 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,26 mỗi 90 phút).

Angelo Mina có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,33 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,3% số trận đó.

Angelo Mina đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Angelo Mina đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Angelo Mina sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,07 mỗi trận trên sân nhà và 1,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.