Scout Picks

Estalin Segura: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của EmelecVĐQG Ecuador

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Estalin Segura: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Estalin Segura: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)48,1% (13/27)28,6% (4/14)69,2% (9/13)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)14,8% (4/27)7,1% (1/14)23,1% (3/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,7% (1/27)0% (0/14)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)11,1% (3/27)14,3% (2/14)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)7,1% (1/14)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,8% (4/27)21,4% (3/14)7,7% (1/13)

Estalin Segura: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Estalin Segura: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3127 trận 45+ phút2376 phút14 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút190,670,720,361,00
Sút trúng đích30,110,110,140,08
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,040,040,070,00
Thẻ vàng40,150,150,210,08

Từng trận: Estalin Segura tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Estalin Segura tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26Leones del NorteKhách3-1 (T)Emelec46001000
10/10/26Guayaquil CityKhách2-3 (B)Emelec90001000
19/09/26LibertadNhà1-2 (B)Emelec75000000
13/09/26MacaráKhách0-1 (B)Emelec77002000
07/09/26MantaNhà1-0 (T)Emelec90000010
16/08/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)Emelec90000000
09/08/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)Emelec90000010
01/08/26AucasNhà0-2 (B)Emelec90002100
23/07/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)Emelec90000000
19/07/26Independiente del ValleKhách1-6 (B)Emelec90000000
16/07/26OrenseKhách2-0 (T)Emelec90001000
05/07/26DelfinKhách1-1 (H)Emelec90001100
31/05/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)Emelec90000000
24/05/26MacaráNhà2-0 (T)Emelec90000000
17/05/26MantaKhách0-0 (H)Emelec90002000
25/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)Emelec5 (DB)000000
21/04/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)Emelec1 (DB)000000
17/04/26Guayaquil CityNhà1-3 (B)Emelec4 (DB)000000
04/04/26Deportivo CuencaNhà0-2 (B)Emelec73000001
22/03/26Mushuc RunaKhách0-2 (B)Emelec90000000
19/03/26Independiente del ValleNhà2-0 (T)Emelec90000000
15/03/26OrenseNhà2-1 (T)Emelec44 (DB)001000
28/02/26DelfinNhà1-1 (H)Emelec85010001
20/12/25MacaráNhà0-2 (B)Aucas90001110
13/12/25DelfinKhách1-0 (T)Aucas90001000
07/12/25El NacionalKhách1-3 (B)Aucas90003000
30/11/25Deportivo CuencaNhà2-1 (T)Aucas76001010
22/11/25EmelecKhách2-0 (T)Aucas90000000
10/11/25DelfinNhà8-0 (T)Aucas90000000
01/11/25El NacionalNhà3-3 (H)Aucas90001000
25/10/25Deportivo CuencaKhách2-1 (T)Aucas90001000

Câu hỏi thường gặp

Estalin Segura sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,67 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,72 mỗi 90 phút).

Estalin Segura có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 11,1% số trận đó.

Estalin Segura đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 20 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Estalin Segura đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Estalin Segura sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,36 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.