Scout Picks

Ronie Carrillo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của EmelecVĐQG Ecuador

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ronie Carrillo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ronie Carrillo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)96,2% (25/26)100% (12/12)92,9% (13/14)
Cú sút: Trên 1,5100% (10/10)84,6% (22/26)91,7% (11/12)78,6% (11/14)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)50% (13/26)50% (6/12)50% (7/14)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)73,1% (19/26)58,3% (7/12)85,7% (12/14)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)26,9% (7/26)25% (3/12)28,6% (4/14)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)30,8% (8/26)16,7% (2/12)42,9% (6/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,5% (3/26)0% (0/12)21,4% (3/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)19,2% (5/26)16,7% (2/12)21,4% (3/14)

Ronie Carrillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ronie Carrillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3226 trận 45+ phút2244 phút12 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút863,003,453,082,93
Sút trúng đích321,081,280,921,21
Bàn thắng130,380,520,250,50
Kiến tạo30,120,120,000,21
Thẻ vàng60,190,240,170,21

Từng trận: Ronie Carrillo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ronie Carrillo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Leones del NorteKhách3-1 (T)Emelec7710620
10/10/26Guayaquil CityKhách2-3 (B)Emelec7220421
13/09/26MacaráKhách0-1 (B)Emelec9000611
07/09/26MantaNhà1-0 (T)Emelec9000210
03/09/26LibertadKhách1-1 (H)Emelec8501310
30/08/26Leones del NorteNhà2-1 (T)Emelec7300200
23/08/26LDU QuitoKhách0-2 (B)Emelec9000210
16/08/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)Emelec8800200
09/08/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)Emelec9000410
01/08/26MantaKhách2-1 (T)Mushuc Runa8110530
27/07/26LibertadNhà0-2 (B)Mushuc Runa9000520
23/07/26EmelecKhách1-1 (H)Mushuc Runa9010110
20/07/26OrenseNhà2-1 (T)Mushuc Runa9020630
14/07/26MacaráKhách1-2 (B)Mushuc Runa7701000
11/07/26Independiente del ValleNhà1-4 (B)Mushuc Runa7600310
06/07/26Universidad CatólicaKhách3-2 (T)Mushuc Runa8910210
31/05/26AucasNhà0-0 (H)Mushuc Runa9000300
23/05/26Guayaquil CityNhà2-2 (H)Mushuc Runa9010520
17/05/26Leones del NorteKhách1-3 (B)Mushuc Runa28 (DB)00210
11/05/26LDU QuitoNhà1-3 (B)Mushuc Runa19 (DB)10111
03/05/26DelfinKhách0-1 (B)Mushuc Runa31 (DB)00100
25/04/26Deportivo CuencaNhà4-1 (T)Mushuc Runa15 (DB)10110
22/04/26Barcelona GuayaquilKhách1-2 (B)Mushuc Runa18 (DB)00000
18/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Mushuc Runa9000211
11/04/26MantaNhà1-0 (T)Mushuc Runa6400110
06/04/26LibertadKhách2-2 (H)Mushuc Runa8811210
22/03/26EmelecNhà2-0 (T)Mushuc Runa4 (DB)10310
19/03/26OrenseKhách2-3 (B)Mushuc Runa4600200
15/03/26MacaráNhà0-0 (H)Mushuc Runa8800201
07/03/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)Mushuc Runa7500111
01/03/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)Mushuc Runa6700400
21/02/26AucasKhách1-1 (H)Mushuc Runa8300320

Câu hỏi thường gặp

Ronie Carrillo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,00 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,45 mỗi 90 phút).

Ronie Carrillo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,08 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 73,1% số trận đó.

Ronie Carrillo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

13 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,52 mỗi 90 phút); 10 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ronie Carrillo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ronie Carrillo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,08 mỗi trận trên sân nhà và 2,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.