Scout Picks

Ignacio Guerrico: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của EmelecVĐQG Ecuador

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ignacio Guerrico: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ignacio Guerrico: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)57,7% (15/26)69,2% (9/13)46,2% (6/13)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)26,9% (7/26)53,8% (7/13)0% (0/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)7,7% (2/26)15,4% (2/13)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)11,5% (3/26)15,4% (2/13)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,8% (1/26)7,7% (1/13)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)7,7% (2/26)7,7% (1/13)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,8% (1/26)7,7% (1/13)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)19,2% (5/26)23,1% (3/13)15,4% (2/13)

Ignacio Guerrico: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ignacio Guerrico: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2826 trận 45+ phút2232 phút13 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút250,921,011,380,46
Sút trúng đích50,150,200,230,08
Bàn thắng20,080,080,080,08
Kiến tạo10,040,040,080,00
Thẻ vàng50,190,200,230,15

Từng trận: Ignacio Guerrico tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ignacio Guerrico tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Leones del NorteKhách3-1 (T)44 (DB)00000
10/10/26Guayaquil CityKhách2-3 (B)7600000
30/08/26Leones del NorteNhà2-1 (T)5300200
23/08/26LDU QuitoKhách0-2 (B)9000100
16/08/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)9000000
09/08/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)9000100
01/08/26AucasNhà0-2 (B)9000100
27/07/26Deportivo CuencaKhách1-2 (B)9010110
23/07/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)9000000
16/07/26OrenseKhách2-0 (T)5900001
12/07/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)9000200
05/07/26DelfinKhách1-1 (H)9000000
31/05/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)9000001
24/05/26MacaráNhà2-0 (T)9000000
17/05/26MantaKhách0-0 (H)9000100
10/05/26LibertadNhà1-1 (H)9000200
03/05/26Leones del NorteKhách0-2 (B)6400100
25/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)17 (DB)00110
21/04/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)9000100
17/04/26Guayaquil CityNhà1-3 (B)6800201
12/04/26AucasKhách0-2 (B)8300000
08/04/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)9000001
04/04/26Deportivo CuencaNhà0-2 (B)9000300
22/03/26Mushuc RunaKhách0-2 (B)7100000
19/03/26Independiente del ValleNhà2-0 (T)9010321
15/03/26OrenseNhà2-1 (T)7701100
07/03/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)9000000
28/02/26DelfinNhà1-1 (H)9000210

Câu hỏi thường gặp

Ignacio Guerrico sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,92 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,01 mỗi 90 phút).

Ignacio Guerrico có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,15 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 11,5% số trận đó.

Ignacio Guerrico đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ignacio Guerrico đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ignacio Guerrico sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,46 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.