Scout Picks

Luca Klimowicz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của EmelecVĐQG Ecuador

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luca Klimowicz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luca Klimowicz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)90,9% (20/22)92,9% (13/14)87,5% (7/8)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)59,1% (13/22)71,4% (10/14)37,5% (3/8)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)31,8% (7/22)42,9% (6/14)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)59,1% (13/22)64,3% (9/14)50% (4/8)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)27,3% (6/22)35,7% (5/14)12,5% (1/8)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)22,7% (5/22)28,6% (4/14)12,5% (1/8)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,1% (2/22)7,1% (1/14)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)9,1% (2/22)14,3% (2/14)0% (0/8)

Luca Klimowicz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luca Klimowicz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3122 trận 45+ phút1913 phút14 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút542,002,542,361,38
Sút trúng đích261,001,221,210,63
Bàn thắng70,320,330,430,13
Kiến tạo20,090,090,070,13
Thẻ vàng20,090,090,140,00

Từng trận: Luca Klimowicz tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luca Klimowicz tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26Leones del NorteKhách3-1 (T)13 (DB)000000
10/10/26Guayaquil CityKhách2-3 (B)18 (DB)001100
07/09/26MantaNhà1-0 (T)35 (DB)000001
03/09/26LibertadKhách1-1 (H)5 (DB)001000
30/08/26Leones del NorteNhà2-1 (T)46000000
23/08/26LDU QuitoKhách0-2 (B)44 (DB)004100
16/08/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)65204400
09/08/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)11 (DB)001000
01/08/26AucasNhà0-2 (B)78002000
27/07/26Deportivo CuencaKhách1-2 (B)46000000
23/07/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)90002100
19/07/26Independiente del ValleKhách1-6 (B)82101100
16/07/26OrenseKhách2-0 (T)86001100
12/07/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)84002000
05/07/26DelfinKhách1-1 (H)90013000
31/05/26Universidad CatólicaNhà1-0 (T)90001000
24/05/26MacaráNhà2-0 (T)65203300
17/05/26MantaKhách0-0 (H)90002200
10/05/26LibertadNhà1-1 (H)90005100
03/05/26Leones del NorteKhách0-2 (B)26 (DB)002200
25/04/26LDU QuitoNhà1-0 (T)73011100
21/04/26Técnico UniversitarioKhách1-0 (T)72002000
17/04/26Guayaquil CityNhà1-3 (B)85104100
12/04/26AucasKhách0-2 (B)27 (DB)001000
08/04/26Universidad CatólicaKhách1-1 (H)17 (DB)000000
04/04/26Deportivo CuencaNhà0-2 (B)90003210
22/03/26Mushuc RunaKhách0-2 (B)82001000
19/03/26Independiente del ValleNhà2-0 (T)69002200
15/03/26OrenseNhà2-1 (T)90001000
07/03/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)81001100
28/02/26DelfinNhà1-1 (H)73103210

Câu hỏi thường gặp

Luca Klimowicz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,00 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,54 mỗi 90 phút).

Luca Klimowicz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 59,1% số trận đó.

Luca Klimowicz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

7 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,33 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luca Klimowicz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 9,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luca Klimowicz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,36 mỗi trận trên sân nhà và 1,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.