Scout Picks

Martín Tello: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của MacaráVĐQG Ecuador

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Martín Tello: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Martín Tello: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)72,4% (21/29)78,6% (11/14)66,7% (10/15)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)41,4% (12/29)50% (7/14)33,3% (5/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)10,3% (3/29)21,4% (3/14)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)24,1% (7/29)21,4% (3/14)26,7% (4/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,9% (2/29)14,3% (2/14)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,9% (2/29)7,1% (1/14)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,4% (1/29)7,1% (1/14)0% (0/15)

Martín Tello: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Martín Tello: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3729 trận 45+ phút2248 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút441,241,761,501,00
Sút trúng đích110,240,440,210,27
Bàn thắng40,070,160,140,00
Kiến tạo60,070,240,070,07
Thẻ vàng10,030,040,070,00

Từng trận: Martín Tello tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Martín Tello tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Independiente del ValleNhà1-0 (T)8600000
11/10/26Universidad CatólicaKhách1-0 (T)9000200
18/09/26AucasKhách2-1 (T)7700100
13/09/26EmelecNhà1-0 (T)8100310
05/09/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)44 (DB)00110
02/09/26MantaNhà4-3 (T)44 (DB)12110
30/08/26OrenseKhách2-1 (T)6200210
24/08/26LibertadKhách0-1 (B)9000210
17/08/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)5800200
08/08/26Barcelona GuayaquilKhách2-1 (T)5801000
26/07/26AucasKhách4-1 (T)4600100
22/07/26Deportivo CuencaNhà3-0 (T)6400100
17/07/26DelfinKhách1-2 (B)6200110
14/07/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)7910210
10/07/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)6500100
05/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)6801100
01/06/26Leones del NorteKhách1-1 (H)4600000
24/05/26EmelecKhách0-2 (B)44 (DB)00200
16/05/26Independiente del ValleNhà0-3 (B)5800100
03/05/26OrenseNhà1-2 (B)44 (DB)00110
26/04/26LibertadNhà3-0 (T)4610210
23/04/26Universidad CatólicaKhách0-4 (B)44 (DB)00100
19/04/26Barcelona GuayaquilNhà3-1 (T)44 (DB)10110
12/04/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)9000210
05/04/26AucasNhà0-1 (B)6700200
15/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)5800100
08/03/26Técnico UniversitarioNhà1-1 (H)30 (DB)00000
01/03/26LDU QuitoKhách2-0 (T)6400000
22/02/26Leones del NorteNhà0-0 (H)6800300
20/12/25AucasKhách2-0 (T)20 (DB)02100
13/12/25Deportivo CuencaNhà0-1 (B)6200100
08/12/25EmelecKhách2-0 (T)6100000
30/11/25El NacionalNhà2-0 (T)5800000
23/11/25DelfinNhà3-0 (T)6300000
07/11/25Deportivo CuencaKhách2-0 (T)8300000
02/11/25EmelecNhà3-0 (T)6100301
26/10/25El NacionalKhách0-2 (B)6300200

Câu hỏi thường gặp

Martín Tello sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,24 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,76 mỗi 90 phút).

Martín Tello có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 24,1% số trận đó.

Martín Tello đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

4 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,16 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Martín Tello đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Martín Tello sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.