Scout Picks

José Luis Marrufo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MacaráVĐQG Ecuador

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

José Luis Marrufo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

José Luis Marrufo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)23,5% (8/34)35,7% (5/14)15% (3/20)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)2,9% (1/34)7,1% (1/14)0% (0/20)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/14)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)5,9% (2/34)14,3% (2/14)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,9% (1/34)7,1% (1/14)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,9% (2/34)14,3% (2/14)0% (0/20)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/14)0% (0/20)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)29,4% (10/34)35,7% (5/14)25% (5/20)

José Luis Marrufo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

José Luis Marrufo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3534 trận 45+ phút2950 phút14 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút90,260,270,430,15
Sút trúng đích30,090,090,210,00
Bàn thắng20,060,060,140,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng100,290,310,360,25

Từng trận: José Luis Marrufo tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: José Luis Marrufo tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Independiente del ValleNhà1-0 (T)9000001
11/10/26Universidad CatólicaKhách1-0 (T)9000000
18/09/26AucasKhách2-1 (T)9000001
13/09/26EmelecNhà1-0 (T)9000000
05/09/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)9000100
02/09/26MantaNhà4-3 (T)4 (DB)00000
30/08/26OrenseKhách2-1 (T)9000000
24/08/26LibertadKhách0-1 (B)9000100
08/08/26Barcelona GuayaquilKhách2-1 (T)9000000
26/07/26AucasKhách4-1 (T)9000000
17/07/26DelfinKhách1-2 (B)8100000
14/07/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)9000000
10/07/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)9000000
05/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)9000000
01/06/26Leones del NorteKhách1-1 (H)4600000
24/05/26EmelecKhách0-2 (B)8300101
16/05/26Independiente del ValleNhà0-3 (B)9000001
10/05/26MantaKhách1-0 (T)9000000
26/04/26LibertadNhà3-0 (T)9010110
23/04/26Universidad CatólicaKhách0-4 (B)9000000
19/04/26Barcelona GuayaquilNhà3-1 (T)4600000
12/04/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)8000000
05/04/26AucasNhà0-1 (B)9000000
21/03/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)9000000
18/03/26DelfinNhà1-0 (T)9000100
15/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)9000000
08/03/26Técnico UniversitarioNhà1-1 (H)9000101
01/03/26LDU QuitoKhách2-0 (T)9000001
13/12/25Deportivo CuencaNhà0-1 (B)9000001
08/12/25EmelecKhách2-0 (T)9000001
30/11/25El NacionalNhà2-0 (T)9000101
23/11/25DelfinNhà3-0 (T)9010220
07/11/25Deportivo CuencaKhách2-0 (T)9000000
02/11/25EmelecNhà3-0 (T)9000000
26/10/25El NacionalKhách0-2 (B)9000001

Câu hỏi thường gặp

José Luis Marrufo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,26 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút).

José Luis Marrufo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5,9% số trận đó.

José Luis Marrufo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

José Luis Marrufo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 29,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

José Luis Marrufo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,43 mỗi trận trên sân nhà và 0,15 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.