Scout Picks

Jean Estacio: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của MacaráVĐQG Ecuador

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jean Estacio: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jean Estacio: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)68,2% (15/22)80% (8/10)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)36,4% (8/22)50% (5/10)25% (3/12)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)18,2% (4/22)20% (2/10)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)40,9% (9/22)40% (4/10)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4,5% (1/22)10% (1/10)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/10)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,5% (1/22)10% (1/10)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)22,7% (5/22)20% (2/10)25% (3/12)

Jean Estacio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jean Estacio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3522 trận 45+ phút2176 phút10 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút361,411,491,801,08
Sút trúng đích100,450,410,500,42
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,050,080,100,00
Thẻ vàng60,230,250,200,25

Từng trận: Jean Estacio tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jean Estacio tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Independiente del ValleNhà1-0 (T)Macará8600210
18/09/26AucasKhách2-1 (T)Macará8700111
13/09/26EmelecNhà1-0 (T)Macará9000600
05/09/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)Macará9000000
02/09/26MantaNhà4-3 (T)Macará2701100
30/08/26OrenseKhách2-1 (T)Macará9000110
24/08/26LibertadKhách0-1 (B)Macará5800311
17/08/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)Macará6700000
08/08/26Barcelona GuayaquilKhách2-1 (T)Macará8300110
02/08/26Guayaquil CityNhà2-1 (T)Macará7701221
26/07/26AucasKhách4-1 (T)Macará44 (DB)00000
22/07/26Deportivo CuencaNhà3-0 (T)Macará26 (DB)00200
17/07/26DelfinKhách1-2 (B)Macará28 (DB)00000
14/07/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)Macará23 (DB)00000
10/07/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)Macará25 (DB)00001
05/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)Macará22 (DB)00000
01/06/26Leones del NorteKhách1-1 (H)Macará9000001
24/05/26EmelecKhách0-2 (B)Macará9000200
16/05/26Independiente del ValleNhà0-3 (B)Macará9000200
10/05/26MantaKhách1-0 (T)Macará6300000
03/05/26OrenseNhà1-2 (B)Macará4600300
26/04/26LibertadNhà3-0 (T)Macará44 (DB)00000
19/04/26Barcelona GuayaquilNhà3-1 (T)Macará3600000
12/04/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)Macará29 (DB)00000
05/04/26AucasNhà0-1 (B)Macará23 (DB)00100
21/03/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)Macará25 (DB)00100
18/03/26DelfinNhà1-0 (T)Macará9000110
15/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)Macará21 (DB)00000
13/12/25AucasNhà0-1 (B)Delfin9000111
05/12/25Deportivo CuencaKhách0-0 (H)Delfin9000000
30/11/25EmelecNhà0-1 (B)Delfin9000000
23/11/25MacaráKhách0-3 (B)Delfin9000100
10/11/25AucasKhách0-8 (B)Delfin6600000
31/10/25Deportivo CuencaNhà2-0 (T)Delfin9000100
26/10/25EmelecKhách0-1 (B)Delfin9000410

Câu hỏi thường gặp

Jean Estacio sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,41 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,49 mỗi 90 phút).

Jean Estacio có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40,9% số trận đó.

Jean Estacio đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jean Estacio đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jean Estacio sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,80 mỗi trận trên sân nhà và 1,08 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.