Franco Posse: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền đạo của MacaráVĐQG Ecuador
32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Franco Posse có cú sút trúng đích trong 10/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 3,04 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (3,35 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 88,5% số trận đó.
- Ghi 13 bàn sau 32 trận (0,51 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 38,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 8 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 26,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 3,50 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 2,64 trên sân khách.
- Tính đến nay ở mùa giải chính thức: 11 bàn thắng và 4 kiến tạo sau 29 trận.
Franco Posse: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 100% (10/10) | 100% (26/26) | 100% (12/12) | 100% (14/14) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 90% (9/10) | 88,5% (23/26) | 91,7% (11/12) | 85,7% (12/14) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 60% (6/10) | 50% (13/26) | 58,3% (7/12) | 42,9% (6/14) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 100% (10/10) | 80,8% (21/26) | 75% (9/12) | 85,7% (12/14) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 70% (7/10) | 50% (13/26) | 50% (6/12) | 50% (7/14) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 38,5% (10/26) | 33,3% (4/12) | 42,9% (6/14) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 30% (3/10) | 11,5% (3/26) | 0% (0/12) | 21,4% (3/14) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 26,9% (7/26) | 25% (3/12) | 28,6% (4/14) |
Franco Posse: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 32 | 26 trận 45+ phút | 2283 phút | 12 trận 45+ phút | 14 trận 45+ phút |
| Cú sút | 85 | 3,04 | 3,35 | 3,50 | 2,64 |
| Sút trúng đích | 42 | 1,54 | 1,66 | 1,67 | 1,43 |
| Bàn thắng | 13 | 0,50 | 0,51 | 0,50 | 0,50 |
| Kiến tạo | 5 | 0,15 | 0,20 | 0,00 | 0,29 |
| Thẻ vàng | 8 | 0,27 | 0,32 | 0,25 | 0,29 |
Lựa chọn cho Franco Posse, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Franco Posse tại VĐQG Ecuador
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/26 | Independiente del Valle | Nhà | 1-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 4 | 2 | 1 |
| 11/10/26 | Universidad Católica | Khách | 1-0 (T) | 90 | 1 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 18/09/26 | Aucas | Khách | 2-1 (T) | 84 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 |
| 13/09/26 | Emelec | Nhà | 1-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 05/09/26 | Independiente del Valle | Khách | 1-3 (B) | 90 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 02/09/26 | Manta | Nhà | 4-3 (T) | 86 | 0 | 0 | 9 | 4 | 0 |
| 30/08/26 | Orense | Khách | 2-1 (T) | 90 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/08/26 | Universidad Católica | Nhà | 1-1 (H) | 32 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 08/08/26 | Barcelona Guayaquil | Khách | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 4 | 1 | 1 |
| 02/08/26 | Guayaquil City | Nhà | 2-1 (T) | 90 | 1 | 0 | 5 | 3 | 0 |
| 26/07/26 | Aucas | Khách | 4-1 (T) | 83 | 2 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 22/07/26 | Deportivo Cuenca | Nhà | 3-0 (T) | 81 | 2 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 17/07/26 | Delfin | Khách | 1-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 |
| 14/07/26 | Mushuc Runa | Nhà | 2-1 (T) | 85 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 10/07/26 | Técnico Universitario | Khách | 2-0 (T) | 77 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 05/07/26 | LDU Quito | Nhà | 1-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 01/06/26 | Leones del Norte | Khách | 1-1 (H) | 64 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 24/05/26 | Emelec | Khách | 0-2 (B) | 25 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/05/26 | Independiente del Valle | Nhà | 0-3 (B) | 70 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 10/05/26 | Manta | Khách | 1-0 (T) | 87 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 03/05/26 | Orense | Nhà | 1-2 (B) | 5 (DB) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 26/04/26 | Libertad | Nhà | 3-0 (T) | 23 (DB) | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 23/04/26 | Universidad Católica | Khách | 0-4 (B) | 76 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/04/26 | Barcelona Guayaquil | Nhà | 3-1 (T) | 90 | 2 | 0 | 5 | 3 | 1 |
| 12/04/26 | Guayaquil City | Khách | 1-2 (B) | 61 | 1 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 05/04/26 | Aucas | Nhà | 0-1 (B) | 67 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/03/26 | Deportivo Cuenca | Khách | 1-1 (H) | 25 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/03/26 | Delfin | Nhà | 1-0 (T) | 67 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 15/03/26 | Mushuc Runa | Khách | 0-0 (H) | 85 | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 08/03/26 | Técnico Universitario | Nhà | 1-1 (H) | 20 (DB) | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 01/03/26 | LDU Quito | Khách | 2-0 (T) | 90 | 1 | 0 | 5 | 2 | 0 |
| 22/02/26 | Leones del Norte | Nhà | 0-0 (H) | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
Câu hỏi thường gặp
Franco Posse sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
3,04 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,35 mỗi 90 phút).
Franco Posse có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
1,54 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 80,8% số trận đó.
Franco Posse đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?
13 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,51 mỗi 90 phút); 11 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).
Franco Posse đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
8 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Franco Posse sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
3,50 mỗi trận trên sân nhà và 2,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng