Scout Picks

José Cazares: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của MacaráVĐQG Ecuador

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

José Cazares: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

José Cazares: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)8,3% (3/36)0% (0/16)15% (3/20)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)2,8% (1/36)0% (0/16)5% (1/20)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/16)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/16)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/16)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/16)0% (0/20)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/16)0% (0/20)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)22,2% (8/36)12,5% (2/16)30% (6/20)

José Cazares: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

José Cazares: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3936 trận 45+ phút3160 phút16 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút50,110,140,000,20
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng80,220,230,130,30

Từng trận: José Cazares tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: José Cazares tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Independiente del ValleNhà1-0 (T)9000000
11/10/26Universidad CatólicaKhách1-0 (T)9000000
18/09/26AucasKhách2-1 (T)9000000
13/09/26EmelecNhà1-0 (T)9000000
05/09/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)9000100
02/09/26MantaNhà4-3 (T)9000000
30/08/26OrenseKhách2-1 (T)9000000
24/08/26LibertadKhách0-1 (B)8300200
17/08/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)23 (DB)00100
08/08/26Barcelona GuayaquilKhách2-1 (T)9000000
02/08/26Guayaquil CityNhà2-1 (T)9000000
26/07/26AucasKhách4-1 (T)7900001
22/07/26Deportivo CuencaNhà3-0 (T)9000000
17/07/26DelfinKhách1-2 (B)7800000
14/07/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)9000001
10/07/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)9000000
05/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)9000000
01/06/26Leones del NorteKhách1-1 (H)9000000
24/05/26EmelecKhách0-2 (B)9000100
16/05/26Independiente del ValleNhà0-3 (B)7000000
10/05/26MantaKhách1-0 (T)9000000
23/04/26Universidad CatólicaKhách0-4 (B)9000001
19/04/26Barcelona GuayaquilNhà3-1 (T)9000000
12/04/26Guayaquil CityKhách1-2 (B)6100001
05/04/26AucasNhà0-1 (B)5900000
21/03/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)6500001
18/03/26DelfinNhà1-0 (T)9000000
15/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)9000001
08/03/26Técnico UniversitarioNhà1-1 (H)9000001
01/03/26LDU QuitoKhách2-0 (T)9000000
22/02/26Leones del NorteNhà0-0 (H)9000000
20/12/25AucasKhách2-0 (T)9000000
13/12/25Deportivo CuencaNhà0-1 (B)7700000
08/12/25EmelecKhách2-0 (T)29 (DB)00000
30/11/25El NacionalNhà2-0 (T)1600000
23/11/25DelfinNhà3-0 (T)9000000
07/11/25Deportivo CuencaKhách2-0 (T)9000001
02/11/25EmelecNhà3-0 (T)9000000
26/10/25El NacionalKhách0-2 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

José Cazares sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,11 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút).

José Cazares có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

José Cazares đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

José Cazares đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

José Cazares sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,20 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.