Scout Picks

Luis Ayala: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MacaráVĐQG Ecuador

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Ayala: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Ayala: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)31% (9/29)30,8% (4/13)31,3% (5/16)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/13)0% (0/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/13)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)13,8% (4/29)23,1% (3/13)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/13)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/13)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)10,3% (3/29)7,7% (1/13)12,5% (2/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)24,1% (7/29)23,1% (3/13)25% (4/16)

Luis Ayala: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Ayala: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3529 trận 45+ phút2437 phút13 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút100,310,370,310,31
Sút trúng đích40,140,150,230,06
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,100,110,080,13
Thẻ vàng70,240,260,230,25

Từng trận: Luis Ayala tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Ayala tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Independiente del ValleNhà1-0 (T)9 (DB)00000
11/10/26Universidad CatólicaKhách1-0 (T)14 (DB)00000
05/09/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)4600000
02/09/26MantaNhà4-3 (T)9000000
30/08/26OrenseKhách2-1 (T)28 (DB)00000
24/08/26LibertadKhách0-1 (B)9000000
17/08/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)9000000
08/08/26Barcelona GuayaquilKhách2-1 (T)6800000
02/08/26Guayaquil CityNhà2-1 (T)27 (DB)00000
26/07/26AucasKhách4-1 (T)9000100
22/07/26Deportivo CuencaNhà3-0 (T)9001110
14/07/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)6700001
10/07/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)9000100
05/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)9000000
01/06/26Leones del NorteKhách1-1 (H)9000000
24/05/26EmelecKhách0-2 (B)9000001
10/05/26MantaKhách1-0 (T)6300000
26/04/26LibertadNhà3-0 (T)10 (DB)00100
23/04/26Universidad CatólicaKhách0-4 (B)9000100
19/04/26Barcelona GuayaquilNhà3-1 (T)9000001
05/04/26AucasNhà0-1 (B)9000001
21/03/26Deportivo CuencaKhách1-1 (H)9001100
18/03/26DelfinNhà1-0 (T)14 (DB)00000
15/03/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)9000000
08/03/26Técnico UniversitarioNhà1-1 (H)7000000
01/03/26LDU QuitoKhách2-0 (T)9000111
22/02/26Leones del NorteNhà0-0 (H)7700110
20/12/25AucasKhách2-0 (T)7800001
13/12/25Deportivo CuencaNhà0-1 (B)6500100
08/12/25EmelecKhách2-0 (T)4600001
30/11/25El NacionalNhà2-0 (T)5800000
23/11/25DelfinNhà3-0 (T)9000110
07/11/25Deportivo CuencaKhách2-0 (T)9001000
02/11/25EmelecNhà3-0 (T)9000000
26/10/25El NacionalKhách0-2 (B)7700000

Câu hỏi thường gặp

Luis Ayala sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,31 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,37 mỗi 90 phút).

Luis Ayala có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,14 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13,8% số trận đó.

Luis Ayala đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luis Ayala đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 24,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Ayala sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,31 mỗi trận trên sân nhà và 0,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.