Scout Picks

Denilson Bolaños: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MacaráVĐQG Ecuador

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Denilson Bolaños: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Denilson Bolaños: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)19% (4/21)30% (3/10)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)4,8% (1/21)10% (1/10)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,8% (1/21)0% (0/10)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)4,8% (1/21)0% (0/10)9,1% (1/11)

Denilson Bolaños: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Denilson Bolaños: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3021 trận 45+ phút1993 phút10 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút60,190,270,300,09
Sút trúng đích20,050,090,100,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,050,050,000,09
Thẻ vàng30,050,140,000,09

Từng trận: Denilson Bolaños tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Denilson Bolaños tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Independiente del ValleNhà1-0 (T)Macará9000110
11/10/26Universidad CatólicaKhách1-0 (T)Macará9000000
18/09/26AucasKhách2-1 (T)Macará8400000
13/09/26EmelecNhà1-0 (T)Macará8700100
05/09/26Independiente del ValleKhách1-3 (B)Macará9000100
30/08/26OrenseKhách2-1 (T)Macará3400000
24/08/26LibertadKhách0-1 (B)Macará8200000
17/08/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)Macará15 (DB)00001
08/08/26Barcelona GuayaquilKhách2-1 (T)Macará9000000
02/08/26Guayaquil CityNhà2-1 (T)Macará9000000
26/07/26AucasKhách4-1 (T)Macará9000000
22/07/26Deportivo CuencaNhà3-0 (T)Macará6900000
17/07/26DelfinKhách1-2 (B)Macará7800001
14/07/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)Macará9000000
10/07/26Técnico UniversitarioKhách2-0 (T)Macará9001000
05/07/26LDU QuitoNhà1-0 (T)Macará9000000
16/05/26Independiente del ValleNhà0-3 (B)Macará9000100
10/05/26MantaKhách1-0 (T)Macará9000000
26/04/26LibertadNhà3-0 (T)Macará9000000
23/04/26Universidad CatólicaKhách0-4 (B)Macará23 (DB)00001
01/03/26LDU QuitoKhách2-0 (T)Macará3500000
22/02/26Leones del NorteNhà0-0 (H)Macará9000000
21/12/25OrenseKhách2-3 (B)Libertad8 (DB)00000
14/12/25LDU QuitoNhà2-1 (T)Libertad17 (DB)00000
06/12/25Independiente del ValleKhách1-1 (H)Libertad16 (DB)00000
29/11/25Barcelona GuayaquilNhà1-1 (H)Libertad15 (DB)00110
21/11/25Universidad CatólicaKhách1-1 (H)Libertad7200000
08/11/25LDU QuitoKhách1-3 (B)Libertad27 (DB)00100
03/11/25Independiente del ValleNhà1-3 (B)Libertad7100000
25/10/25Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)Libertad9000000

Câu hỏi thường gặp

Denilson Bolaños sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,19 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút).

Denilson Bolaños có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,05 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 4,8% số trận đó.

Denilson Bolaños đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 19 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Denilson Bolaños đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Denilson Bolaños sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,30 mỗi trận trên sân nhà và 0,09 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.