Scout Picks

Luis Cano: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Barcelona GuayaquilVĐQG Ecuador

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Cano: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Cano: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)59,1% (13/22)60% (6/10)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)31,8% (7/22)30% (3/10)33,3% (4/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4,5% (1/22)10% (1/10)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)36,4% (8/22)50% (5/10)25% (3/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,5% (1/22)10% (1/10)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)9,1% (2/22)10% (1/10)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)18,2% (4/22)30% (3/10)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13,6% (3/22)20% (2/10)8,3% (1/12)

Luis Cano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Cano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2622 trận 45+ phút1822 phút10 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút220,951,091,000,92
Sút trúng đích100,410,490,600,25
Bàn thắng20,090,100,100,08
Kiến tạo50,230,250,400,08
Thẻ vàng30,140,150,200,08

Từng trận: Luis Cano tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Cano tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)Barcelona Guayaquil17 (DB)00000
13/09/26DelfinNhà1-1 (H)Barcelona Guayaquil5500210
06/09/26AucasKhách1-1 (H)Barcelona Guayaquil6400000
02/09/26Independiente del ValleNhà2-1 (T)Barcelona Guayaquil7900000
29/08/26MantaKhách0-2 (B)Barcelona Guayaquil44 (DB)00000
15/08/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)Barcelona Guayaquil9000100
12/07/26EmelecKhách0-0 (H)Barcelona Guayaquil4600000
04/07/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)Barcelona Guayaquil8600000
01/06/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)Barcelona Guayaquil9000200
16/05/26AucasNhà3-0 (T)Barcelona Guayaquil4600111
19/04/26MacaráKhách1-3 (B)Barcelona Guayaquil19 (DB)00110
10/04/26Leones del NorteNhà2-1 (T)Barcelona Guayaquil24 (DB)00000
03/04/26LDU QuitoKhách2-0 (T)Barcelona Guayaquil6500110
22/03/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)Barcelona Guayaquil8700000
18/03/26LibertadKhách0-0 (H)Barcelona Guayaquil9000200
15/03/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)Barcelona Guayaquil9000100
07/03/26EmelecNhà1-0 (T)Barcelona Guayaquil8101200
01/03/26Deportivo CuencaKhách1-2 (B)Barcelona Guayaquil79 (DB)00000
20/12/25MacaráNhà0-2 (B)Aucas9000000
13/12/25DelfinKhách1-0 (T)Aucas8500001
07/12/25El NacionalKhách1-3 (B)Aucas9000210
30/11/25Deportivo CuencaNhà2-1 (T)Aucas9010321
22/11/25EmelecKhách2-0 (T)Aucas7510210
10/11/25DelfinNhà8-0 (T)Aucas9002110
01/11/25El NacionalNhà3-3 (H)Aucas7601110
25/10/25Deportivo CuencaKhách2-1 (T)Aucas7401000

Câu hỏi thường gặp

Luis Cano sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,95 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,09 mỗi 90 phút).

Luis Cano có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,41 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 36,4% số trận đó.

Luis Cano đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 17 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luis Cano đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Cano sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.