Scout Picks

Jhonny Quiñónez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Barcelona GuayaquilVĐQG Ecuador

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jhonny Quiñónez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jhonny Quiñónez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)76,9% (20/26)64,3% (9/14)91,7% (11/12)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)46,2% (12/26)35,7% (5/14)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)11,5% (3/26)7,1% (1/14)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)38,5% (10/26)28,6% (4/14)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,8% (1/26)0% (0/14)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)15,4% (4/26)21,4% (3/14)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,7% (2/26)7,1% (1/14)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)38,5% (10/26)42,9% (6/14)33,3% (4/12)

Jhonny Quiñónez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jhonny Quiñónez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3526 trận 45+ phút2171 phút14 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút441,381,821,071,75
Sút trúng đích130,420,540,290,58
Bàn thắng60,150,250,210,08
Kiến tạo20,080,080,070,08
Thẻ vàng130,380,540,430,33

Từng trận: Jhonny Quiñónez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jhonny Quiñónez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26LDU QuitoKhách1-2 (B)30 (DB)00201
13/09/26DelfinNhà1-1 (H)5500001
06/09/26AucasKhách1-1 (H)26 (DB)10310
02/09/26Independiente del ValleNhà2-1 (T)11 (DB)00000
29/08/26MantaKhách0-2 (B)9000001
22/08/26OrenseNhà3-0 (T)6901000
15/08/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)6300310
08/08/26MacaráNhà1-2 (B)4600001
02/08/26Leones del NorteKhách1-1 (H)7000210
26/07/26LDU QuitoNhà0-1 (B)9000201
18/07/26LibertadNhà1-0 (T)27 (DB)00001
15/07/26Guayaquil CityNhà1-1 (H)7500100
12/07/26EmelecKhách0-0 (H)8400200
04/07/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)7810210
01/06/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)44 (DB)00101
24/05/26DelfinKhách2-1 (T)10 (DB)00000
16/05/26AucasNhà3-0 (T)7710310
09/05/26Independiente del ValleKhách0-1 (B)9000200
26/04/26OrenseKhách1-1 (H)6601211
22/04/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)6900001
19/04/26MacaráKhách1-3 (B)29 (DB)00100
10/04/26Leones del NorteNhà2-1 (T)24 (DB)10110
03/04/26LDU QuitoKhách2-0 (T)6510111
22/03/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)7600100
18/03/26LibertadKhách0-0 (H)9000420
15/03/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)6500200
07/03/26EmelecNhà1-0 (T)9000200
21/12/25Independiente del ValleKhách0-1 (B)1200000
14/12/25OrenseNhà2-1 (T)8500001
07/12/25Universidad CatólicaNhà1-1 (H)6900100
29/11/25LibertadKhách1-1 (H)7200100
23/11/25LDU QuitoNhà2-2 (H)8000211
09/11/25OrenseKhách2-1 (T)9000111
02/11/25Universidad CatólicaKhách1-1 (H)8200100
25/10/25LibertadNhà1-0 (T)7210110

Câu hỏi thường gặp

Jhonny Quiñónez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,38 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,82 mỗi 90 phút).

Jhonny Quiñónez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,42 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 38,5% số trận đó.

Jhonny Quiñónez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

6 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jhonny Quiñónez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

13 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 38,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jhonny Quiñónez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,07 mỗi trận trên sân nhà và 1,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.