Scout Picks

Javier Báez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Barcelona GuayaquilVĐQG Ecuador

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Javier Báez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Javier Báez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)40% (12/30)40% (6/15)40% (6/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)13,3% (4/30)6,7% (1/15)20% (3/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)10% (3/30)6,7% (1/15)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)0% (0/15)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,7% (2/30)6,7% (1/15)6,7% (1/15)

Javier Báez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Javier Báez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3030 trận 45+ phút2675 phút15 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút160,530,540,470,60
Sút trúng đích30,100,100,070,13
Bàn thắng10,030,030,000,07
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng20,070,070,070,07

Từng trận: Javier Báez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Javier Báez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)9000000
11/10/26LDU QuitoKhách1-2 (B)9000111
13/09/26DelfinNhà1-1 (H)9000000
06/09/26AucasKhách1-1 (H)9000100
02/09/26Independiente del ValleNhà2-1 (T)9000110
29/08/26MantaKhách0-2 (B)9000200
22/08/26OrenseNhà3-0 (T)9000000
15/08/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)9000000
08/08/26MacaráNhà1-2 (B)9000000
02/08/26Leones del NorteKhách1-1 (H)9000000
26/07/26LDU QuitoNhà0-1 (B)9000100
21/07/26Universidad CatólicaKhách1-2 (B)9000000
18/07/26LibertadNhà1-0 (T)9000200
15/07/26Guayaquil CityNhà1-1 (H)9000101
12/07/26EmelecKhách0-0 (H)9000000
04/07/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)6500000
01/06/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)9000200
24/05/26DelfinKhách2-1 (T)9010210
16/05/26AucasNhà3-0 (T)9000000
09/05/26Independiente del ValleKhách0-1 (B)9000000
26/04/26OrenseKhách1-1 (H)9000000
22/04/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)9000000
19/04/26MacaráKhách1-3 (B)9000000
10/04/26Leones del NorteNhà2-1 (T)9000100
03/04/26LDU QuitoKhách2-0 (T)9000000
22/03/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)9000100
18/03/26LibertadKhách0-0 (H)9000100
15/03/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)9000000
07/03/26EmelecNhà1-0 (T)9000000
21/02/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Javier Báez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,53 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,54 mỗi 90 phút).

Javier Báez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10% số trận đó.

Javier Báez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Javier Báez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Javier Báez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,47 mỗi trận trên sân nhà và 0,60 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.