Scout Picks

Gustavo Vallecilla: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Barcelona GuayaquilVĐQG Ecuador

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gustavo Vallecilla: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gustavo Vallecilla: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)47,8% (11/23)41,7% (5/12)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)13% (3/23)8,3% (1/12)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4,3% (1/23)8,3% (1/12)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)17,4% (4/23)8,3% (1/12)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)8,7% (2/23)8,3% (1/12)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)8,3% (1/12)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)26,1% (6/23)25% (3/12)27,3% (3/11)

Gustavo Vallecilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gustavo Vallecilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2923 trận 45+ phút2068 phút12 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút170,650,740,580,73
Sút trúng đích70,260,300,170,36
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng70,260,300,250,27

Từng trận: Gustavo Vallecilla tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gustavo Vallecilla tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)9000100
11/10/26LDU QuitoKhách1-2 (B)9000110
13/09/26DelfinNhà1-1 (H)9000100
06/09/26AucasKhách1-1 (H)9000100
02/09/26Independiente del ValleNhà2-1 (T)9000000
22/08/26OrenseNhà3-0 (T)9000001
15/08/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)9000100
08/08/26MacaráNhà1-2 (B)4600000
02/08/26Leones del NorteKhách1-1 (H)6200001
21/07/26Universidad CatólicaKhách1-2 (B)5900101
15/07/26Guayaquil CityNhà1-1 (H)6700000
12/07/26EmelecKhách0-0 (H)32 (DB)00000
04/07/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)25 (DB)00001
24/05/26DelfinKhách2-1 (T)18 (DB)00110
26/04/26OrenseKhách1-1 (H)9000000
22/04/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)9010320
19/04/26MacaráKhách1-3 (B)12 (DB)00000
03/04/26LDU QuitoKhách2-0 (T)9000221
22/03/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)9000100
15/03/26Guayaquil CityKhách0-0 (H)14 (DB)00100
07/03/26EmelecNhà1-0 (T)24 (DB)00000
21/12/25Independiente del ValleKhách0-1 (B)9000210
14/12/25OrenseNhà2-1 (T)9000001
07/12/25Universidad CatólicaNhà1-1 (H)8900101
29/11/25LibertadKhách1-1 (H)9000000
23/11/25LDU QuitoNhà2-2 (H)9000000
09/11/25OrenseKhách2-1 (T)9000000
02/11/25Universidad CatólicaKhách1-1 (H)9000000
25/10/25LibertadNhà1-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Gustavo Vallecilla sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,65 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,74 mỗi 90 phút).

Gustavo Vallecilla có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,4% số trận đó.

Gustavo Vallecilla đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 19 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Gustavo Vallecilla đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gustavo Vallecilla sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,58 mỗi trận trên sân nhà và 0,73 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.