Scout Picks

Damián Rodrigo Díaz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Barcelona GuayaquilVĐQG Ecuador

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Damián Rodrigo Díaz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Damián Rodrigo Díaz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)69,6% (16/23)61,5% (8/13)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)39,1% (9/23)30,8% (4/13)50% (5/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)13% (3/23)0% (0/13)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)26,1% (6/23)7,7% (1/13)50% (5/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)13% (3/23)0% (0/13)30% (3/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)8,7% (2/23)0% (0/13)20% (2/10)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)13% (3/23)15,4% (2/13)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)30,4% (7/23)30,8% (4/13)30% (3/10)

Damián Rodrigo Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Damián Rodrigo Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2623 trận 45+ phút1886 phút13 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút341,261,620,921,70
Sút trúng đích130,480,620,081,00
Bàn thắng40,170,190,000,40
Kiến tạo30,130,140,150,10
Thẻ vàng70,300,330,310,30

Từng trận: Damián Rodrigo Díaz tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Damián Rodrigo Díaz tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)Barcelona Guayaquil8000110
11/10/26LDU QuitoKhách1-2 (B)Barcelona Guayaquil7800110
13/09/26DelfinNhà1-1 (H)Barcelona Guayaquil9001101
06/09/26AucasKhách1-1 (H)Barcelona Guayaquil44 (DB)00000
02/09/26Independiente del ValleNhà2-1 (T)Barcelona Guayaquil8800001
27/07/26Universidad CatólicaNhà0-0 (H)Guayaquil City4600100
23/07/26Leones del NorteKhách1-1 (H)Guayaquil City6800000
19/07/26MantaNhà1-0 (T)Guayaquil City8900200
15/07/26Barcelona GuayaquilKhách1-1 (H)Guayaquil City9001100
11/07/26DelfinNhà2-1 (T)Guayaquil City7900200
31/05/26Independiente del ValleNhà2-4 (B)Guayaquil City8300001
23/05/26Mushuc RunaKhách2-2 (H)Guayaquil City9020431
18/05/26OrenseNhà0-1 (B)Guayaquil City5500000
09/05/26Deportivo CuencaNhà0-1 (B)Guayaquil City9000200
02/05/26LDU QuitoKhách0-1 (B)Guayaquil City9000200
26/04/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)Guayaquil City8000000
21/04/26LibertadKhách1-0 (T)Guayaquil City8900331
17/04/26EmelecKhách3-1 (T)Guayaquil City8920320
12/04/26MacaráNhà2-1 (T)Guayaquil City8800100
04/04/26Universidad CatólicaKhách1-4 (B)Guayaquil City7200201
23/03/26Leones del NorteNhà0-0 (H)Guayaquil City28 (DB)00420
18/03/26MantaKhách1-0 (T)Guayaquil City19 (DB)00100
15/03/26Barcelona GuayaquilNhà0-0 (H)Guayaquil City7300201
06/03/26DelfinKhách0-1 (B)Guayaquil City7700110
28/02/26AucasNhà1-1 (H)Guayaquil City5501000
22/02/26Independiente del ValleKhách0-2 (B)Guayaquil City5600000

Câu hỏi thường gặp

Damián Rodrigo Díaz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,26 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,62 mỗi 90 phút).

Damián Rodrigo Díaz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,48 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 26,1% số trận đó.

Damián Rodrigo Díaz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

4 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,19 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Damián Rodrigo Díaz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 30,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Damián Rodrigo Díaz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,92 mỗi trận trên sân nhà và 1,70 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.