Scout Picks

Bryan Carabalí: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Barcelona GuayaquilVĐQG Ecuador

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Bryan Carabalí: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Bryan Carabalí: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)40,7% (11/27)42,9% (6/14)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)11,1% (3/27)14,3% (2/14)7,7% (1/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,7% (1/27)7,1% (1/14)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)7,1% (1/14)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)7,1% (1/14)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)14,8% (4/27)21,4% (3/14)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,8% (4/27)14,3% (2/14)15,4% (2/13)

Bryan Carabalí: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Bryan Carabalí: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3127 trận 45+ phút2389 phút14 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút180,560,680,640,46
Sút trúng đích10,040,040,070,00
Bàn thắng10,040,040,070,00
Kiến tạo40,150,150,210,08
Thẻ vàng40,150,150,140,15

Từng trận: Bryan Carabalí tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Bryan Carabalí tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)9000100
11/10/26LDU QuitoKhách1-2 (B)6700001
22/08/26OrenseNhà3-0 (T)8001000
15/08/26Mushuc RunaKhách0-0 (H)9000100
08/08/26MacaráNhà1-2 (B)9000000
02/08/26Leones del NorteKhách1-1 (H)9000101
26/07/26LDU QuitoNhà0-1 (B)6900100
21/07/26Universidad CatólicaKhách1-2 (B)9000100
18/07/26LibertadNhà1-0 (T)9000100
15/07/26Guayaquil CityNhà1-1 (H)23 (DB)00100
12/07/26EmelecKhách0-0 (H)9000200
04/07/26Deportivo CuencaNhà1-0 (T)9000000
01/06/26Técnico UniversitarioKhách0-1 (B)44 (DB)00200
24/05/26DelfinKhách2-1 (T)13 (DB)00000
16/05/26AucasNhà3-0 (T)9000000
09/05/26Independiente del ValleKhách0-1 (B)9000000
26/04/26OrenseKhách1-1 (H)9000000
22/04/26Mushuc RunaNhà2-1 (T)9010310
03/04/26LDU QuitoKhách2-0 (T)9000000
22/03/26Universidad CatólicaNhà1-1 (H)7201201
18/03/26LibertadKhách0-0 (H)6500000
07/03/26EmelecNhà1-0 (T)12 (DB)00000
21/02/26Técnico UniversitarioNhà1-0 (T)7700001
21/12/25Independiente del ValleKhách0-1 (B)6700000
14/12/25OrenseNhà2-1 (T)9001000
07/12/25Universidad CatólicaNhà1-1 (H)9000000
29/11/25LibertadKhách1-1 (H)9001000
23/11/25LDU QuitoNhà2-2 (H)9000100
09/11/25OrenseKhách2-1 (T)9000000
02/11/25Universidad CatólicaKhách1-1 (H)9000100
25/10/25LibertadNhà1-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Bryan Carabalí sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,56 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,68 mỗi 90 phút).

Bryan Carabalí có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 3,7% số trận đó.

Bryan Carabalí đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Bryan Carabalí đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Bryan Carabalí sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,64 mỗi trận trên sân nhà và 0,46 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.