Ransford Königsdörffer: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền đạo của FSV Mainz 05Bundesliga
32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Ransford Königsdörffer có cú sút trúng đích trong 4/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 2,00 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (2,53 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 56,5% số trận đó.
- Ghi 6 bàn sau 32 trận (0,28 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 13% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 3 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 8,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 2,42 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 1,55 trên sân khách.
- Tính đến nay ở mùa giải chính thức: 1 bàn thắng và 0 kiến tạo sau 6 trận.
- Đã khoác áo FSV Mainz 05 và Hamburger SV trong giai đoạn này.
Ransford Königsdörffer: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 90% (9/10) | 91,3% (21/23) | 100% (12/12) | 81,8% (9/11) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 40% (4/10) | 56,5% (13/23) | 66,7% (8/12) | 45,5% (5/11) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 20% (2/10) | 26,1% (6/23) | 33,3% (4/12) | 18,2% (2/11) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 47,8% (11/23) | 33,3% (4/12) | 63,6% (7/11) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 10% (1/10) | 13% (3/23) | 16,7% (2/12) | 9,1% (1/11) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 13% (3/23) | 16,7% (2/12) | 9,1% (1/11) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 0% (0/23) | 0% (0/12) | 0% (0/11) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 8,7% (2/23) | 0% (0/12) | 18,2% (2/11) |
Ransford Königsdörffer: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 32 | 23 trận 45+ phút | 1959 phút | 12 trận 45+ phút | 11 trận 45+ phút |
| Cú sút | 55 | 2,00 | 2,53 | 2,42 | 1,55 |
| Sút trúng đích | 19 | 0,65 | 0,87 | 0,50 | 0,82 |
| Bàn thắng | 6 | 0,17 | 0,28 | 0,25 | 0,09 |
| Kiến tạo | 1 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,00 |
| Thẻ vàng | 3 | 0,09 | 0,14 | 0,00 | 0,18 |
Lựa chọn cho Ransford Königsdörffer, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Ransford Königsdörffer tại Bundesliga
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/26 | Schalke 04 | Khách | 1-0 (T) | FSV Mainz 05 | 14 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10/10/26 | Bayer 04 Leverkusen | Nhà | 3-4 (B) | FSV Mainz 05 | 20 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/09/26 | Borussia Mönchengladbach | Khách | 4-3 (T) | FSV Mainz 05 | 14 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 12/09/26 | Eintracht Frankfurt | Nhà | 1-3 (B) | FSV Mainz 05 | 44 (DB) | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 06/09/26 | Hamburger SV | Khách | 5-0 (T) | FSV Mainz 05 | 22 (DB) | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 29/08/26 | Paderborn | Nhà | 0-0 (H) | FSV Mainz 05 | 22 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 10/05/26 | SC Freiburg | Nhà | 3-2 (T) | Hamburger SV | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 02/05/26 | Eintracht Frankfurt | Khách | 2-1 (T) | Hamburger SV | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/04/26 | TSG Hoffenheim | Nhà | 1-2 (B) | Hamburger SV | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/04/26 | Werder Bremen | Khách | 1-3 (B) | Hamburger SV | 75 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 12/04/26 | VfB Stuttgart | Khách | 0-4 (B) | Hamburger SV | 90 | 0 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 04/04/26 | FC Augsburg | Nhà | 1-1 (H) | Hamburger SV | 67 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 21/03/26 | Borussia Dortmund | Khách | 2-3 (B) | Hamburger SV | 79 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/03/26 | FC Köln | Nhà | 1-1 (H) | Hamburger SV | 67 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 07/03/26 | VfL Wolfsburg | Khách | 2-1 (T) | Hamburger SV | 77 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 04/03/26 | Bayer 04 Leverkusen | Nhà | 0-1 (B) | Hamburger SV | 81 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 01/03/26 | RB Leipzig | Nhà | 1-2 (B) | Hamburger SV | 67 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/02/26 | FSV Mainz 05 | Khách | 1-1 (H) | Hamburger SV | 87 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/02/26 | FC Union Berlin | Nhà | 3-2 (T) | Hamburger SV | 87 | 2 | 0 | 7 | 2 | 0 |
| 07/02/26 | FC Heidenheim | Khách | 2-0 (T) | Hamburger SV | 68 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 31/01/26 | FC Bayern München | Nhà | 2-2 (H) | Hamburger SV | 73 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/01/26 | St. Pauli | Khách | 0-0 (H) | Hamburger SV | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/01/26 | Borussia Mönchengladbach | Nhà | 0-0 (H) | Hamburger SV | 67 | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 10/01/26 | SC Freiburg | Khách | 1-2 (B) | Hamburger SV | 10 (DB) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/12/25 | Eintracht Frankfurt | Nhà | 1-1 (H) | Hamburger SV | 87 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/12/25 | TSG Hoffenheim | Khách | 1-4 (B) | Hamburger SV | 78 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 |
| 07/12/25 | Werder Bremen | Nhà | 3-2 (T) | Hamburger SV | 31 (DB) | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 30/11/25 | VfB Stuttgart | Nhà | 2-1 (T) | Hamburger SV | 53 (DB) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/11/25 | FC Augsburg | Khách | 0-1 (B) | Hamburger SV | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 08/11/25 | Borussia Dortmund | Nhà | 1-1 (H) | Hamburger SV | 28 (DB) | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 02/11/25 | FC Köln | Khách | 1-4 (B) | Hamburger SV | 59 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 25/10/25 | VfL Wolfsburg | Nhà | 0-1 (B) | Hamburger SV | 64 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Ransford Königsdörffer sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
2,00 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (2,53 mỗi 90 phút).
Ransford Königsdörffer có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,65 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 47,8% số trận đó.
Ransford Königsdörffer đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?
6 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,28 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).
Ransford Königsdörffer đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
3 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Ransford Königsdörffer sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
2,42 mỗi trận trên sân nhà và 1,55 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng