Scout Picks

Phillip Tietz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của FSV Mainz 05Bundesliga

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Phillip Tietz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Phillip Tietz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)80% (20/25)66,7% (8/12)92,3% (12/13)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)76% (19/25)58,3% (7/12)92,3% (12/13)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)64% (16/25)58,3% (7/12)69,2% (9/13)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)64% (16/25)50% (6/12)76,9% (10/13)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)40% (10/25)25% (3/12)53,8% (7/13)
Bàn thắng: Trên 0,560% (6/10)32% (8/25)16,7% (2/12)46,2% (6/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)8,3% (1/12)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)16,7% (2/12)7,7% (1/13)

Phillip Tietz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Phillip Tietz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2925 trận 45+ phút2214 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút712,802,892,752,85
Sút trúng đích311,241,260,921,54
Bàn thắng100,400,410,170,62
Kiến tạo30,120,120,080,15
Thẻ vàng40,120,160,170,08

Từng trận: Phillip Tietz tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Phillip Tietz tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Schalke 04Khách1-0 (T)FSV Mainz 059010320
10/10/26Bayer 04 LeverkusenNhà3-4 (B)FSV Mainz 059000511
19/09/26Borussia MönchengladbachKhách4-3 (T)FSV Mainz 059010320
12/09/26Eintracht FrankfurtNhà1-3 (B)FSV Mainz 059010620
06/09/26Hamburger SVKhách5-0 (T)FSV Mainz 059020420
29/08/26PaderbornNhà0-0 (H)FSV Mainz 059000310
16/05/26FC HeidenheimKhách2-0 (T)FSV Mainz 058411210
10/05/26FC Union BerlinNhà1-3 (B)FSV Mainz 058100000
03/05/26St. PauliKhách2-1 (T)FSV Mainz 058410410
25/04/26FC Bayern MünchenNhà3-4 (B)FSV Mainz 059000000
19/04/26Borussia MönchengladbachKhách1-1 (H)FSV Mainz 059000430
12/04/26SC FreiburgNhà0-1 (B)FSV Mainz 059000100
04/04/26TSG HoffenheimKhách2-1 (T)FSV Mainz 059020440
22/03/26Eintracht FrankfurtNhà2-1 (T)FSV Mainz 056900001
15/03/26Werder BremenKhách2-0 (T)FSV Mainz 057200200
07/03/26VfB StuttgartNhà2-2 (H)FSV Mainz 059000520
28/02/26Bayer 04 LeverkusenKhách1-1 (H)FSV Mainz 059000310
20/02/26Hamburger SVNhà1-1 (H)FSV Mainz 059000500
13/02/26Borussia DortmundKhách0-4 (B)FSV Mainz 057300000
07/02/26FC AugsburgNhà2-0 (T)FSV Mainz 059000000
31/01/26RB LeipzigKhách2-1 (T)FSV Mainz 058201300
24/01/26VfL WolfsburgNhà3-1 (T)FSV Mainz 059010540
17/01/26FC KölnKhách1-2 (B)FSV Mainz 059000321
13/01/26FC HeidenheimNhà2-1 (T)FSV Mainz 059001310
10/01/26FC Union BerlinKhách2-2 (H)FSV Mainz 058500220
20/12/25Werder BremenNhà0-0 (H)FC Augsburg1 (DB)00100
29/11/25TSG HoffenheimKhách0-3 (B)FC Augsburg19 (DB)00000
31/10/25Borussia DortmundNhà0-1 (B)FC Augsburg9 (DB)00001
25/10/25RB LeipzigNhà0-6 (B)FC Augsburg25 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Phillip Tietz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,80 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (2,89 mỗi 90 phút).

Phillip Tietz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 64% số trận đó.

Phillip Tietz đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

10 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,41 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Phillip Tietz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Phillip Tietz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,75 mỗi trận trên sân nhà và 2,85 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.