Scout Picks

Eric Martel: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FSV Mainz 05Bundesliga

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Eric Martel: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Eric Martel: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)66,7% (16/24)69,2% (9/13)63,6% (7/11)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)29,2% (7/24)23,1% (3/13)36,4% (4/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)8,3% (2/24)7,7% (1/13)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)20,8% (5/24)30,8% (4/13)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/13)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)8,3% (2/24)7,7% (1/13)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/13)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)37,5% (9/24)30,8% (4/13)45,5% (5/11)

Eric Martel: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Eric Martel: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2724 trận 45+ phút2066 phút13 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút271,081,181,081,09
Sút trúng đích60,210,260,310,09
Bàn thắng30,080,130,080,09
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,380,390,310,45

Từng trận: Eric Martel tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Eric Martel tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Schalke 04Khách1-0 (T)FSV Mainz 054 (DB)00000
10/10/26Bayer 04 LeverkusenNhà3-4 (B)FSV Mainz 057000410
19/09/26Borussia MönchengladbachKhách4-3 (T)FSV Mainz 0525 (DB)10110
16/05/26FC Bayern MünchenKhách1-5 (B)FC Köln9000200
02/05/26FC Union BerlinKhách2-2 (H)FC Köln9000001
25/04/26Bayer 04 LeverkusenNhà1-2 (B)FC Köln8500210
17/04/26St. PauliKhách1-1 (H)FC Köln9000200
12/04/26Werder BremenNhà2-1 (T)FC Köln9000211
21/03/26Borussia MönchengladbachNhà3-3 (H)FC Köln8610111
14/03/26Hamburger SVKhách1-1 (H)FC Köln9000200
07/03/26Borussia DortmundNhà1-2 (B)FC Köln9000101
27/02/26FC AugsburgKhách0-2 (B)FC Köln4600101
21/02/26TSG HoffenheimNhà2-2 (H)FC Köln9000100
14/02/26VfB StuttgartKhách1-3 (B)FC Köln8900000
08/02/26RB LeipzigNhà1-2 (B)FC Köln9000000
30/01/26VfL WolfsburgNhà1-0 (T)FC Köln9000100
25/01/26SC FreiburgKhách1-2 (B)FC Köln13 (DB)00000
17/01/26FSV Mainz 05Nhà2-1 (T)FC Köln4600101
10/01/26FC HeidenheimKhách2-2 (H)FC Köln9010311
20/12/25FC Union BerlinNhà0-1 (B)FC Köln9000100
13/12/25Bayer 04 LeverkusenKhách0-2 (B)FC Köln8000001
06/12/25St. PauliNhà1-1 (H)FC Köln9000000
29/11/25Werder BremenKhách1-1 (H)FC Köln8200101
22/11/25Eintracht FrankfurtNhà3-4 (B)FC Köln9000000
08/11/25Borussia MönchengladbachKhách1-3 (B)FC Köln9000000
02/11/25Hamburger SVNhà4-1 (T)FC Köln9000000
25/10/25Borussia DortmundKhách0-1 (B)FC Köln9000100

Câu hỏi thường gặp

Eric Martel sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,08 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (1,18 mỗi 90 phút).

Eric Martel có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,21 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20,8% số trận đó.

Eric Martel đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

3 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,13 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 3 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Eric Martel đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 37,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Eric Martel sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,08 mỗi trận trên sân nhà và 1,09 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.