Scout Picks

Kaishu Sano: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FSV Mainz 05Bundesliga

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Kaishu Sano: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Kaishu Sano: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)48,5% (16/33)62,5% (10/16)35,3% (6/17)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)12,1% (4/33)25% (4/16)0% (0/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3% (1/33)6,3% (1/16)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)12,1% (4/33)12,5% (2/16)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/16)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/16)0% (0/17)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)9,1% (3/33)6,3% (1/16)11,8% (2/17)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,1% (2/33)6,3% (1/16)5,9% (1/17)

Kaishu Sano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Kaishu Sano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3333 trận 45+ phút2959 phút16 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút210,640,640,940,35
Sút trúng đích40,120,120,130,12
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,090,090,060,12
Thẻ vàng20,060,060,060,06

Từng trận: Kaishu Sano tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Kaishu Sano tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Schalke 04Khách1-0 (T)9000001
10/10/26Bayer 04 LeverkusenNhà3-4 (B)8100100
19/09/26Borussia MönchengladbachKhách4-3 (T)9001100
12/09/26Eintracht FrankfurtNhà1-3 (B)9000100
06/09/26Hamburger SVKhách5-0 (T)8801000
29/08/26PaderbornNhà0-0 (H)9000200
16/05/26FC HeidenheimKhách2-0 (T)9000110
10/05/26FC Union BerlinNhà1-3 (B)9000310
03/05/26St. PauliKhách2-1 (T)9000100
25/04/26FC Bayern MünchenNhà3-4 (B)9001200
19/04/26Borussia MönchengladbachKhách1-1 (H)9000100
12/04/26SC FreiburgNhà0-1 (B)9000000
04/04/26TSG HoffenheimKhách2-1 (T)9000000
22/03/26Eintracht FrankfurtNhà2-1 (T)9000100
15/03/26Werder BremenKhách2-0 (T)9000100
07/03/26VfB StuttgartNhà2-2 (H)9000110
28/02/26Bayer 04 LeverkusenKhách1-1 (H)9000000
20/02/26Hamburger SVNhà1-1 (H)9000000
13/02/26Borussia DortmundKhách0-4 (B)9000000
07/02/26FC AugsburgNhà2-0 (T)9000100
31/01/26RB LeipzigKhách2-1 (T)9000110
24/01/26VfL WolfsburgNhà3-1 (T)9000100
17/01/26FC KölnKhách1-2 (B)9000000
13/01/26FC HeidenheimNhà2-1 (T)9000000
10/01/26FC Union BerlinKhách2-2 (H)9000000
21/12/25St. PauliNhà0-0 (H)9000001
14/12/25FC Bayern MünchenKhách2-2 (H)9000000
05/12/25Borussia MönchengladbachNhà0-0 (H)9000000
30/11/25SC FreiburgKhách0-4 (B)9000000
21/11/25TSG HoffenheimNhà1-1 (H)9000200
09/11/25Eintracht FrankfurtKhách0-1 (B)9000000
01/11/25Werder BremenNhà1-1 (H)9000000
26/10/25VfB StuttgartKhách1-2 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Kaishu Sano sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,64 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (0,64 mỗi 90 phút).

Kaishu Sano có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12,1% số trận đó.

Kaishu Sano đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

0 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Kaishu Sano đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Kaishu Sano sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,94 mỗi trận trên sân nhà và 0,35 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.