Scout Picks

Danny da Costa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của FSV Mainz 05Bundesliga

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Danny da Costa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Danny da Costa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)36% (9/25)50% (6/12)23,1% (3/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)12% (3/25)16,7% (2/12)7,7% (1/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)8% (2/25)8,3% (1/12)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)12% (3/25)8,3% (1/12)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/12)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4% (1/25)8,3% (1/12)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)12% (3/25)16,7% (2/12)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)8% (2/25)0% (0/12)15,4% (2/13)

Danny da Costa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Danny da Costa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3425 trận 45+ phút2413 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút200,640,750,920,38
Sút trúng đích60,120,220,080,15
Bàn thắng30,040,110,080,00
Kiến tạo30,120,110,170,08
Thẻ vàng20,080,070,000,15

Từng trận: Danny da Costa tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Danny da Costa tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
24/10/26Werder BremenNhà2-3 (B)8500100
17/10/26Schalke 04Khách1-0 (T)9000000
10/10/26Bayer 04 LeverkusenNhà3-4 (B)20 (DB)00000
19/09/26Borussia MönchengladbachKhách4-3 (T)25 (DB)10110
12/09/26Eintracht FrankfurtNhà1-3 (B)28 (DB)00000
06/09/26Hamburger SVKhách5-0 (T)9 (DB)00000
29/08/26PaderbornNhà0-0 (H)9000500
16/05/26FC HeidenheimKhách2-0 (T)44 (DB)00000
10/05/26FC Union BerlinNhà1-3 (B)1600000
03/05/26St. PauliKhách2-1 (T)9000100
25/04/26FC Bayern MünchenNhà3-4 (B)9000100
19/04/26Borussia MönchengladbachKhách1-1 (H)8200000
12/04/26SC FreiburgNhà0-1 (B)8300100
04/04/26TSG HoffenheimKhách2-1 (T)9000000
22/03/26Eintracht FrankfurtNhà2-1 (T)9000000
15/03/26Werder BremenKhách2-0 (T)9000000
07/03/26VfB StuttgartNhà2-2 (H)9011210
28/02/26Bayer 04 LeverkusenKhách1-1 (H)9 (DB)00100
20/02/26Hamburger SVNhà1-1 (H)9001000
13/02/26Borussia DortmundKhách0-4 (B)9000000
07/02/26FC AugsburgNhà2-0 (T)9000000
31/01/26RB LeipzigKhách2-1 (T)9000000
24/01/26VfL WolfsburgNhà3-1 (T)6500000
17/01/26FC KölnKhách1-2 (B)9001110
13/01/26FC HeidenheimNhà2-1 (T)9000000
10/01/26FC Union BerlinKhách2-2 (H)9000000
21/12/25St. PauliNhà0-0 (H)9000100
14/12/25FC Bayern MünchenKhách2-2 (H)9000001
05/12/25Borussia MönchengladbachNhà0-0 (H)9000000
30/11/25SC FreiburgKhách0-4 (B)9000000
21/11/25TSG HoffenheimNhà1-1 (H)44 (DB)10220
09/11/25Eintracht FrankfurtKhách0-1 (B)9000001
01/11/25Werder BremenNhà1-1 (H)13 (DB)00000
26/10/25VfB StuttgartKhách1-2 (B)9000310

Câu hỏi thường gặp

Danny da Costa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,64 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (0,75 mỗi 90 phút).

Danny da Costa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12% số trận đó.

Danny da Costa đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

3 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Danny da Costa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Danny da Costa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,92 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.