Scout Picks

Vitor Roque: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của PalmeirasVĐQG Brazil

25 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Vitor Roque: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Vitor Roque: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (15/15)100% (9/9)100% (6/6)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)80% (12/15)100% (9/9)50% (3/6)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)66,7% (10/15)77,8% (7/9)50% (3/6)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)73,3% (11/15)66,7% (6/9)83,3% (5/6)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)33,3% (5/15)33,3% (3/9)33,3% (2/6)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)40% (6/15)44,4% (4/9)33,3% (2/6)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/9)0% (0/6)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)6,7% (1/15)11,1% (1/9)0% (0/6)

Vitor Roque: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Vitor Roque: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2515 trận 45+ phút1330 phút9 trận 45+ phút6 trận 45+ phút
Cú sút573,003,863,562,17
Sút trúng đích231,131,561,111,17
Bàn thắng80,470,540,560,33
Kiến tạo10,000,070,000,00
Thẻ vàng20,070,140,110,00

Từng trận: Vitor Roque tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Vitor Roque tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26CorinthiansNhà4-1 (T)6900300
08/10/26BahiaNhà1-0 (T)6900510
20/09/26GrêmioKhách0-0 (H)7200420
12/09/26São PauloNhà2-0 (T)9010420
06/09/26BotafogoKhách0-0 (H)27 (DB)00100
30/08/26MirassolKhách1-1 (H)7000100
23/08/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)7110420
15/08/26FluminenseKhách2-3 (B)4600110
09/08/26InternacionalNhà0-0 (H)32 (DB)00210
29/07/26VitóriaKhách4-0 (T)16 (DB)00100
26/07/26Atlético MineiroNhà1-2 (B)31 (DB)01100
19/04/26Athletico PRNhà1-0 (T)7 (DB)00000
21/03/26São PauloKhách1-0 (T)13 (DB)00000
18/03/26BotafogoNhà2-1 (T)18 (DB)00310
25/02/26FluminenseNhà2-1 (T)7010210
12/02/26InternacionalKhách3-1 (T)6710320
04/02/26VitóriaNhà5-1 (T)8500210
28/01/26Atlético MineiroKhách2-1 (T)14 (DB)10221
03/12/25Atlético MineiroKhách3-0 (T)8100110
22/11/25FluminenseNhà0-0 (H)9000301
19/11/25VitóriaNhà0-0 (H)44 (DB)00110
09/11/25MirassolKhách1-2 (B)9010310
06/11/25SantosNhà2-0 (T)8720630
02/11/25JuventudeKhách2-0 (T)8 (DB)00110
26/10/25CruzeiroNhà0-0 (H)6300300

Câu hỏi thường gặp

Vitor Roque sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,00 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (3,86 mỗi 90 phút).

Vitor Roque có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 73,3% số trận đó.

Vitor Roque đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

8 bàn sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất (0,54 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 18 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Vitor Roque đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Vitor Roque sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,56 mỗi trận trên sân nhà và 2,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.