Scout Picks

Allan: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của PalmeirasVĐQG Brazil

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Allan: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Allan: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)77,3% (17/22)80% (8/10)75% (9/12)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)45,5% (10/22)60% (6/10)33,3% (4/12)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)22,7% (5/22)40% (4/10)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)54,5% (12/22)60% (6/10)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)22,7% (5/22)30% (3/10)16,7% (2/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)22,7% (5/22)30% (3/10)16,7% (2/12)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)18,2% (4/22)10% (1/10)25% (3/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)9,1% (2/22)10% (1/10)8,3% (1/12)

Allan: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Allan: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2922 trận 45+ phút1933 phút10 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút501,772,332,501,17
Sút trúng đích210,770,980,900,67
Bàn thắng50,230,230,300,17
Kiến tạo40,180,190,100,25
Thẻ vàng30,090,140,100,08

Từng trận: Allan tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Allan tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/08/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)71011000
15/08/26FluminenseKhách2-3 (B)90002200
09/08/26InternacionalNhà0-0 (H)77005100
29/07/26VitóriaKhách4-0 (T)90001000
31/05/26ChapecoenseNhà1-0 (T)43001101
23/05/26FlamengoKhách3-0 (T)81111100
10/05/26RemoKhách1-1 (H)82013110
02/05/26SantosNhà1-1 (H)44 (DB)004000
26/04/26BragantinoKhách1-0 (T)58000000
19/04/26Athletico PRNhà1-0 (T)83002000
12/04/26CorinthiansKhách0-0 (H)90001000
05/04/26BahiaKhách2-1 (T)64000000
02/04/26GrêmioNhà2-1 (T)84002100
21/03/26São PauloKhách1-0 (T)77000000
18/03/26BotafogoNhà2-1 (T)85104200
15/03/26MirassolNhà1-0 (T)90000000
12/03/26Vasco da GamaKhách1-2 (B)21 (DB)001110
25/02/26FluminenseNhà2-1 (T)87101100
12/02/26InternacionalKhách3-1 (T)81002200
04/02/26VitóriaNhà5-1 (T)72104210
28/01/26Atlético MineiroKhách2-1 (T)83001000
07/12/25CearáKhách3-1 (T)22 (DB)001000
03/12/25Atlético MineiroKhách3-0 (T)46101100
25/11/25GrêmioKhách2-3 (B)11 (DB)000000
22/11/25FluminenseNhà0-0 (H)60000000
19/11/25VitóriaNhà0-0 (H)90006200
09/11/25MirassolKhách1-2 (B)90012100
06/11/25SantosNhà2-0 (T)34 (DB)003100
26/10/25CruzeiroNhà0-0 (H)27 (DB)001100

Câu hỏi thường gặp

Allan sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,77 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,33 mỗi 90 phút).

Allan có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,77 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,5% số trận đó.

Allan đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

5 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Allan đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 9,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Allan sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.