Scout Picks

Marlon Freitas: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của PalmeirasVĐQG Brazil

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Marlon Freitas: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Marlon Freitas: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)47,2% (17/36)64,7% (11/17)31,6% (6/19)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)22,2% (8/36)41,2% (7/17)5,3% (1/19)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)11,1% (4/36)17,6% (3/17)5,3% (1/19)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)16,7% (6/36)23,5% (4/17)10,5% (2/19)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5,6% (2/36)11,8% (2/17)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)2,8% (1/36)5,9% (1/17)0% (0/19)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)2,8% (1/36)0% (0/17)5,3% (1/19)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)22,2% (8/36)23,5% (4/17)21,1% (4/19)

Marlon Freitas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Marlon Freitas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3736 trận 45+ phút3178 phút17 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút361,001,021,530,53
Sút trúng đích80,220,230,350,11
Bàn thắng20,060,060,120,00
Kiến tạo10,030,030,000,05
Thẻ vàng80,220,230,240,21

Từng trận: Marlon Freitas tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Marlon Freitas tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Athletico PRKhách2-0 (T)Palmeiras44 (DB)00000
08/10/26BahiaNhà1-0 (T)Palmeiras9000520
20/09/26GrêmioKhách0-0 (H)Palmeiras9000510
06/09/26BotafogoKhách0-0 (H)Palmeiras9000101
30/08/26MirassolKhách1-1 (H)Palmeiras9000100
23/08/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)Palmeiras7100001
15/08/26FluminenseKhách2-3 (B)Palmeiras9000000
09/08/26InternacionalNhà0-0 (H)Palmeiras9000300
29/07/26VitóriaKhách4-0 (T)Palmeiras4600001
26/07/26Atlético MineiroNhà1-2 (B)Palmeiras9000000
22/07/26CoritibaKhách3-1 (T)Palmeiras9000100
31/05/26ChapecoenseNhà1-0 (T)Palmeiras9000100
23/05/26FlamengoKhách3-0 (T)Palmeiras9000100
16/05/26CruzeiroNhà1-1 (H)Palmeiras9000000
10/05/26RemoKhách1-1 (H)Palmeiras9000000
02/05/26SantosNhà1-1 (H)Palmeiras9000200
26/04/26BragantinoKhách1-0 (T)Palmeiras9000000
12/04/26CorinthiansKhách0-0 (H)Palmeiras8300001
05/04/26BahiaKhách2-1 (T)Palmeiras9000000
02/04/26GrêmioNhà2-1 (T)Palmeiras9020620
21/03/26São PauloKhách1-0 (T)Palmeiras6300001
18/03/26BotafogoNhà2-1 (T)Palmeiras9000000
15/03/26MirassolNhà1-0 (T)Palmeiras8100110
12/03/26Vasco da GamaKhách1-2 (B)Palmeiras9001000
25/02/26FluminenseNhà2-1 (T)Palmeiras9000001
12/02/26InternacionalKhách3-1 (T)Palmeiras9000000
04/02/26VitóriaNhà5-1 (T)Palmeiras9000000
28/01/26Atlético MineiroKhách2-1 (T)Palmeiras9000000
07/12/25FortalezaNhà4-2 (T)Botafogo9000200
04/12/25CruzeiroKhách2-2 (H)Botafogo9000000
30/11/25CorinthiansKhách2-2 (H)Botafogo9000000
22/11/25GrêmioNhà3-2 (T)Botafogo9000210
18/11/25Sport RecifeNhà3-2 (T)Botafogo9000100
09/11/25VitóriaKhách0-0 (H)Botafogo9000110
05/11/25Vasco da GamaNhà3-0 (T)Botafogo9000201
01/11/25MirassolKhách0-0 (H)Botafogo9000000
26/10/25SantosNhà2-2 (H)Botafogo9000101

Câu hỏi thường gặp

Marlon Freitas sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,02 mỗi 90 phút).

Marlon Freitas có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,22 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 16,7% số trận đó.

Marlon Freitas đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

2 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Marlon Freitas đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Marlon Freitas sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,53 mỗi trận trên sân nhà và 0,53 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.