Scout Picks

Alexander Barboza: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của PalmeirasVĐQG Brazil

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Alexander Barboza: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Alexander Barboza: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)63% (17/27)61,5% (8/13)64,3% (9/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)29,6% (8/27)30,8% (4/13)28,6% (4/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)14,8% (4/27)7,7% (1/13)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)33,3% (9/27)30,8% (4/13)35,7% (5/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)7,4% (2/27)7,7% (1/13)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)7,7% (1/13)7,1% (1/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)7,7% (1/13)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)37% (10/27)38,5% (5/13)35,7% (5/14)

Alexander Barboza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Alexander Barboza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2727 trận 45+ phút2316 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút291,071,131,001,14
Sút trúng đích110,410,430,380,43
Bàn thắng20,070,080,080,07
Kiến tạo30,110,120,080,14
Thẻ vàng100,370,390,380,36

Từng trận: Alexander Barboza tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Alexander Barboza tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26Athletico PRKhách2-0 (T)Palmeiras90001100
11/10/26CorinthiansNhà4-1 (T)Palmeiras90102200
08/10/26BahiaNhà1-0 (T)Palmeiras90010000
20/09/26GrêmioKhách0-0 (H)Palmeiras90003010
06/09/26BotafogoKhách0-0 (H)Palmeiras90001010
23/08/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)Palmeiras46000000
09/08/26InternacionalNhà0-0 (H)Palmeiras90001000
29/07/26VitóriaKhách4-0 (T)Palmeiras65000000
22/07/26CoritibaKhách3-1 (T)Palmeiras90000010
17/05/26CorinthiansNhà3-1 (T)Botafogo90001110
10/05/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)Botafogo90003200
25/04/26InternacionalNhà2-2 (H)Botafogo90001000
18/04/26ChapecoenseKhách4-1 (T)Botafogo90000000
12/04/26CoritibaNhà2-2 (H)Botafogo90002110
04/04/26Vasco da GamaKhách2-1 (T)Botafogo90003100
29/03/26Athletico PRKhách1-4 (B)Botafogo90001110
21/03/26BragantinoKhách2-1 (T)Botafogo90101100
14/03/26FlamengoNhà0-3 (B)Botafogo45000011
12/02/26FluminenseKhách0-1 (B)Botafogo90000000
04/02/26GrêmioKhách3-5 (B)Botafogo90020010
29/01/26CruzeiroNhà4-0 (T)Botafogo90000000
22/11/25GrêmioNhà3-2 (T)Botafogo90000000
18/11/25Sport RecifeNhà3-2 (T)Botafogo90003000
09/11/25VitóriaKhách0-0 (H)Botafogo90002000
05/11/25Vasco da GamaNhà3-0 (T)Botafogo90001010
01/11/25MirassolKhách0-0 (H)Botafogo90001000
26/10/25SantosNhà2-2 (H)Botafogo90002110

Câu hỏi thường gặp

Alexander Barboza sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,07 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,13 mỗi 90 phút).

Alexander Barboza có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,41 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Alexander Barboza đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

2 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Alexander Barboza đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 37% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Alexander Barboza sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,14 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.