Scout Picks

Murilo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của PalmeirasVĐQG Brazil

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Murilo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Murilo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)31,3% (10/32)43,8% (7/16)18,8% (3/16)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)12,5% (4/32)12,5% (2/16)12,5% (2/16)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,3% (2/32)6,3% (1/16)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)15,6% (5/32)25% (4/16)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,1% (1/32)6,3% (1/16)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (2/32)12,5% (2/16)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)6,3% (1/16)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)15,6% (5/32)31,3% (5/16)0% (0/16)

Murilo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Murilo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3332 trận 45+ phút2837 phút16 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút180,560,570,690,44
Sút trúng đích60,190,190,310,06
Bàn thắng20,060,060,130,00
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng50,160,160,310,00

Từng trận: Murilo tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Murilo tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Athletico PRKhách2-0 (T)9000000
11/10/26CorinthiansNhà4-1 (T)9000000
08/10/26BahiaNhà1-0 (T)9000100
12/09/26São PauloNhà2-0 (T)9010211
30/08/26MirassolKhách1-1 (H)9000000
23/08/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)44 (DB)00000
15/08/26FluminenseKhách2-3 (B)9000210
09/08/26InternacionalNhà0-0 (H)9000101
29/07/26VitóriaKhách4-0 (T)9000000
26/07/26Atlético MineiroNhà1-2 (B)9000420
22/07/26CoritibaKhách3-1 (T)9000000
31/05/26ChapecoenseNhà1-0 (T)9000000
23/05/26FlamengoKhách3-0 (T)9000000
16/05/26CruzeiroNhà1-1 (H)9000001
10/05/26RemoKhách1-1 (H)9000400
02/05/26SantosNhà1-1 (H)9000000
19/04/26Athletico PRNhà1-0 (T)4700001
12/04/26CorinthiansKhách0-0 (H)9000000
05/04/26BahiaKhách2-1 (T)9000000
02/04/26GrêmioNhà2-1 (T)9000000
21/03/26São PauloKhách1-0 (T)9000100
18/03/26BotafogoNhà2-1 (T)9000000
25/02/26FluminenseNhà2-1 (T)9000110
12/02/26InternacionalKhách3-1 (T)9000000
04/02/26VitóriaNhà5-1 (T)9011110
28/01/26Atlético MineiroKhách2-1 (T)9000000
03/12/25Atlético MineiroKhách3-0 (T)9000000
22/11/25FluminenseNhà0-0 (H)9000001
19/11/25VitóriaNhà0-0 (H)9000100
15/11/25SantosKhách0-1 (B)9000000
09/11/25MirassolKhách1-2 (B)4600000
02/11/25JuventudeKhách2-0 (T)9000000
26/10/25CruzeiroNhà0-0 (H)9000000

Câu hỏi thường gặp

Murilo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,56 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,57 mỗi 90 phút).

Murilo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 15,6% số trận đó.

Murilo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

2 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Murilo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Murilo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,69 mỗi trận trên sân nhà và 0,44 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.