Scout Picks

Andreas Pereira: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của PalmeirasVĐQG Brazil

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Andreas Pereira: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Andreas Pereira: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)64,7% (22/34)64,7% (11/17)64,7% (11/17)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)41,2% (14/34)47,1% (8/17)35,3% (6/17)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)17,6% (6/34)23,5% (4/17)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)32,4% (11/34)23,5% (4/17)41,2% (7/17)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)8,8% (3/34)5,9% (1/17)11,8% (2/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)2,9% (1/34)0% (0/17)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)23,5% (8/34)35,3% (6/17)11,8% (2/17)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)14,7% (5/34)5,9% (1/17)23,5% (4/17)

Andreas Pereira: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Andreas Pereira: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3734 trận 45+ phút2900 phút17 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút471,321,461,471,18
Sút trúng đích150,410,470,290,53
Bàn thắng10,030,030,000,06
Kiến tạo110,320,340,530,12
Thẻ vàng60,150,190,060,24

Từng trận: Andreas Pereira tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Andreas Pereira tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26Athletico PRKhách2-0 (T)43000010
11/10/26CorinthiansNhà4-1 (T)90002000
08/10/26BahiaNhà1-0 (T)87003200
20/09/26GrêmioKhách0-0 (H)79001100
12/09/26São PauloNhà2-0 (T)90000000
06/09/26BotafogoKhách0-0 (H)88004200
30/08/26MirassolKhách1-1 (H)90000000
23/08/26Vasco da GamaNhà4-1 (T)90010000
15/08/26FluminenseKhách2-3 (B)73000000
09/08/26InternacionalNhà0-0 (H)90005000
29/07/26VitóriaKhách4-0 (T)90003000
26/07/26Atlético MineiroNhà1-2 (B)90001100
22/07/26CoritibaKhách3-1 (T)90001000
23/05/26FlamengoKhách3-0 (T)75002010
16/05/26CruzeiroNhà1-1 (H)77002000
10/05/26RemoKhách1-1 (H)74000000
02/05/26SantosNhà1-1 (H)74013000
26/04/26BragantinoKhách1-0 (T)75000000
19/04/26Athletico PRNhà1-0 (T)72011000
12/04/26CorinthiansKhách0-0 (H)90002100
05/04/26BahiaKhách2-1 (T)90002200
02/04/26GrêmioNhà2-1 (T)90011000
21/03/26São PauloKhách1-0 (T)60000010
18/03/26BotafogoNhà2-1 (T)72022000
15/03/26MirassolNhà1-0 (T)58000000
12/03/26Vasco da GamaKhách1-2 (B)90002100
25/02/26FluminenseNhà2-1 (T)70000000
12/02/26InternacionalKhách3-1 (T)90111110
04/02/26VitóriaNhà5-1 (T)85030000
28/01/26Atlético MineiroKhách2-1 (T)90011000
03/12/25Atlético MineiroKhách3-0 (T)90000000
25/11/25GrêmioKhách2-3 (B)11 (DB)001100
19/11/25VitóriaNhà0-0 (H)90000011
09/11/25MirassolKhách1-2 (B)81001110
06/11/25SantosNhà2-0 (T)90002100
02/11/25JuventudeKhách2-0 (T)26 (DB)001000
26/10/25CruzeiroNhà0-0 (H)90003100

Câu hỏi thường gặp

Andreas Pereira sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,32 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,46 mỗi 90 phút).

Andreas Pereira có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,41 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 32,4% số trận đó.

Andreas Pereira đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Andreas Pereira đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Andreas Pereira sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,47 mỗi trận trên sân nhà và 1,18 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.