Scout Picks

Yeltzin Erique: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Deportivo CuencaVĐQG Ecuador

24 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Yeltzin Erique: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Yeltzin Erique: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)57,1% (12/21)80% (8/10)36,4% (4/11)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)33,3% (7/21)30% (3/10)36,4% (4/11)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)19% (4/21)30% (3/10)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)23,8% (5/21)40% (4/10)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4,8% (1/21)0% (0/10)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)

Yeltzin Erique: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Yeltzin Erique: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2421 trận 45+ phút1792 phút10 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút251,141,261,500,82
Sút trúng đích70,330,350,400,27
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Yeltzin Erique tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Yeltzin Erique tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)Deportivo Cuenca9000400
11/10/26OrenseKhách0-0 (H)Deportivo Cuenca33 (DB)00000
12/09/26LDU QuitoKhách1-1 (H)Deportivo Cuenca9000330
06/09/26LibertadNhà0-1 (B)Deportivo Cuenca9000110
02/09/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)Deportivo Cuenca9000300
28/08/26Técnico UniversitarioKhách1-3 (B)Deportivo Cuenca8000000
02/08/26Independiente del ValleKhách0-1 (B)Deportivo Cuenca26 (DB)00000
18/07/26Universidad CatólicaNhà0-2 (B)Deportivo Cuenca4600000
15/07/26Leones del NorteKhách1-1 (H)Deportivo Cuenca9000000
12/07/26AucasNhà0-1 (B)Deportivo Cuenca9000100
04/07/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)Deportivo Cuenca8400000
30/05/26DelfinNhà1-0 (T)Deportivo Cuenca8700310
23/05/26LDU QuitoNhà1-1 (H)Deportivo Cuenca9000110
15/05/26LibertadKhách1-0 (T)Deportivo Cuenca9000200
09/05/26Guayaquil CityKhách1-0 (T)Deportivo Cuenca9000200
25/04/26Mushuc RunaKhách1-4 (B)Deportivo Cuenca9000200
19/04/26MantaKhách1-0 (T)Deportivo Cuenca9000000
12/04/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)Deportivo Cuenca9000100
13/03/26Leones del NorteNhà1-1 (H)Deportivo Cuenca6100000
08/03/26AucasKhách1-0 (T)Deportivo Cuenca9000000
01/03/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)Deportivo Cuenca10 (DB)00100
22/02/26DelfinKhách0-1 (B)Deportivo Cuenca6600000
06/12/25OrenseKhách1-2 (B)LDU Quito5900000
28/11/25Independiente del ValleNhà2-1 (T)LDU Quito7000110

Câu hỏi thường gặp

Yeltzin Erique sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,14 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (1,26 mỗi 90 phút).

Yeltzin Erique có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,33 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,8% số trận đó.

Yeltzin Erique đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 20 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Yeltzin Erique đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Yeltzin Erique sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 0,82 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.