Scout Picks

Melvin Díaz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Deportivo CuencaVĐQG Ecuador

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Melvin Díaz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Melvin Díaz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)80% (16/20)100% (8/8)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)45% (9/20)62,5% (5/8)33,3% (4/12)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)25% (5/20)37,5% (3/8)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)55% (11/20)75% (6/8)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)5% (1/20)12,5% (1/8)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5% (1/20)12,5% (1/8)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5% (1/20)0% (0/8)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)10% (2/20)25% (2/8)0% (0/12)

Melvin Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Melvin Díaz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2920 trận 45+ phút1677 phút8 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút391,502,092,001,17
Sút trúng đích140,600,750,880,42
Bàn thắng20,100,110,250,00
Kiến tạo10,050,050,000,08
Thẻ vàng20,100,110,250,00

Từng trận: Melvin Díaz tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Melvin Díaz tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)Deportivo Cuenca7500211
11/10/26OrenseKhách0-0 (H)Deportivo Cuenca6400000
20/09/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)Deportivo Cuenca44 (DB)00300
12/09/26LDU QuitoKhách1-1 (H)Deportivo Cuenca7200100
06/09/26LibertadNhà0-1 (B)Deportivo Cuenca5600210
02/09/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)Deportivo Cuenca8200310
28/08/26Técnico UniversitarioKhách1-3 (B)Deportivo Cuenca6800000
21/08/26Mushuc RunaNhà0-0 (H)Deportivo Cuenca7400111
16/08/26OrenseKhách0-2 (B)Deportivo Cuenca9000110
10/08/26MantaNhà1-2 (B)Deportivo Cuenca8600310
02/08/26Independiente del ValleKhách0-1 (B)Deportivo Cuenca7800000
27/07/26EmelecNhà2-1 (T)Deportivo Cuenca9020320
22/07/26MacaráKhách0-3 (B)Deportivo Cuenca21 (DB)00000
18/07/26Universidad CatólicaNhà0-2 (B)Deportivo Cuenca36 (DB)00000
15/07/26Leones del NorteKhách1-1 (H)Deportivo Cuenca4200100
12/07/26AucasNhà0-1 (B)Deportivo Cuenca21 (DB)00000
04/07/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)Deportivo Cuenca4600210
30/05/26DelfinNhà1-0 (T)Deportivo Cuenca6200100
23/05/26LDU QuitoNhà1-1 (H)Deportivo Cuenca29 (DB)00310
15/05/26LibertadKhách1-0 (T)Deportivo Cuenca6000110
09/05/26Guayaquil CityKhách1-0 (T)Deportivo Cuenca7100100
02/05/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)Deportivo Cuenca44 (DB)00000
25/04/26Mushuc RunaKhách1-4 (B)Deportivo Cuenca4601000
22/04/26OrenseNhà1-3 (B)Deportivo Cuenca19 (DB)00100
04/04/26EmelecKhách2-0 (T)Deportivo Cuenca9000210
17/03/26Universidad CatólicaKhách0-1 (B)Deportivo Cuenca7000310
13/03/26Leones del NorteNhà1-1 (H)Deportivo Cuenca6100100
08/03/26AucasKhách1-0 (T)Deportivo Cuenca6400300
06/12/25OrenseKhách1-2 (B)LDU Quito16 (DB)00110

Câu hỏi thường gặp

Melvin Díaz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,50 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,09 mỗi 90 phút).

Melvin Díaz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,60 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 55% số trận đó.

Melvin Díaz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Melvin Díaz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Melvin Díaz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.