Scout Picks

Jorge Ordóñez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Deportivo CuencaVĐQG Ecuador

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jorge Ordóñez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jorge Ordóñez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)81,8% (18/22)91,7% (11/12)70% (7/10)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)68,2% (15/22)83,3% (10/12)50% (5/10)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)45,5% (10/22)58,3% (7/12)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)45,5% (10/22)58,3% (7/12)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)22,7% (5/22)33,3% (4/12)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)27,3% (6/22)41,7% (5/12)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,5% (1/22)8,3% (1/12)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)18,2% (4/22)16,7% (2/12)20% (2/10)

Jorge Ordóñez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jorge Ordóñez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3522 trận 45+ phút2117 phút12 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút532,142,252,671,50
Sút trúng đích190,770,811,080,40
Bàn thắng60,270,260,420,10
Kiến tạo20,050,090,080,00
Thẻ vàng60,180,260,170,20

Từng trận: Jorge Ordóñez tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jorge Ordóñez tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
16/10/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)15 (DB)000000
11/10/26OrenseKhách0-0 (H)90000000
20/09/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)81002100
06/09/26LibertadNhà0-1 (B)70003010
02/09/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)31 (DB)001000
28/08/26Técnico UniversitarioKhách1-3 (B)10 (DB)000000
16/08/26OrenseKhách0-2 (B)44 (DB)001110
10/08/26MantaNhà1-2 (B)4 (DB)000000
02/08/26Independiente del ValleKhách0-1 (B)44 (DB)000000
27/07/26EmelecNhà2-1 (T)85011000
22/07/26MacaráKhách0-3 (B)90003000
18/07/26Universidad CatólicaNhà0-2 (B)90003200
15/07/26Leones del NorteKhách1-1 (H)68000000
30/05/26DelfinNhà1-0 (T)90004000
23/05/26LDU QuitoNhà1-1 (H)88104300
15/05/26LibertadKhách1-0 (T)60001110
09/05/26Guayaquil CityKhách1-0 (T)87002000
02/05/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)54 (DB)104300
25/04/26Mushuc RunaKhách1-4 (B)90003010
22/04/26OrenseNhà1-3 (B)44 (DB)001010
19/04/26MantaKhách1-0 (T)90103200
12/04/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)71104200
04/04/26EmelecKhách2-0 (T)12 (DB)010000
21/03/26MacaráNhà1-1 (H)75102100
17/03/26Universidad CatólicaKhách0-1 (B)27 (DB)000000
13/03/26Leones del NorteNhà1-1 (H)61000000
08/03/26AucasKhách1-0 (T)44 (DB)002000
01/03/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)44 (DB)001100
22/02/26DelfinKhách0-1 (B)44 (DB)000000
20/12/25EmelecNhà5-1 (T)9000000
13/12/25MacaráKhách1-0 (T)90001000
05/12/25DelfinNhà0-0 (H)90002000
30/11/25AucasKhách1-2 (B)90000000
31/10/25DelfinKhách0-2 (B)45002101
25/10/25AucasNhà1-2 (B)90103110

Câu hỏi thường gặp

Jorge Ordóñez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,14 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (2,25 mỗi 90 phút).

Jorge Ordóñez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,77 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 45,5% số trận đó.

Jorge Ordóñez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

6 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,26 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jorge Ordóñez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jorge Ordóñez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,67 mỗi trận trên sân nhà và 1,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.