Scout Picks

David González: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Deportivo CuencaVĐQG Ecuador

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

David González: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

David González: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)85% (17/20)90% (9/10)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)60% (12/20)60% (6/10)60% (6/10)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)35% (7/20)30% (3/10)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)50% (10/20)60% (6/10)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)10% (2/20)10% (1/10)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)10% (2/20)10% (1/10)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5% (1/20)10% (1/10)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)25% (5/20)20% (2/10)30% (3/10)

David González: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

David González: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3020 trận 45+ phút1646 phút10 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút582,253,172,102,40
Sút trúng đích150,600,820,700,50
Bàn thắng20,100,110,100,10
Kiến tạo20,050,110,100,00
Thẻ vàng50,250,270,200,30

Từng trận: David González tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: David González tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)29 (DB)00200
11/10/26OrenseKhách0-0 (H)8 (DB)00000
20/09/26Mushuc RunaNhà1-1 (H)4600210
12/09/26LDU QuitoKhách1-1 (H)9000320
06/09/26LibertadNhà0-1 (B)34 (DB)00300
02/09/26Guayaquil CityNhà1-0 (T)25 (DB)00210
28/08/26Técnico UniversitarioKhách1-3 (B)8000100
21/08/26Mushuc RunaNhà0-0 (H)16 (DB)00000
16/08/26OrenseKhách0-2 (B)8300610
10/08/26MantaNhà1-2 (B)7300200
02/08/26Independiente del ValleKhách0-1 (B)4600000
27/07/26EmelecNhà2-1 (T)9000300
22/07/26MacaráKhách0-3 (B)7800200
18/07/26Universidad CatólicaNhà0-2 (B)5400200
12/07/26AucasNhà0-1 (B)9000621
04/07/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)9000410
30/05/26DelfinNhà1-0 (T)6200110
23/05/26LDU QuitoNhà1-1 (H)6100110
15/05/26LibertadKhách1-0 (T)8410511
09/05/26Guayaquil CityKhách1-0 (T)19 (DB)01320
02/05/26Técnico UniversitarioNhà2-1 (T)4601001
25/04/26Mushuc RunaKhách1-4 (B)44 (DB)00200
22/04/26OrenseNhà1-3 (B)7700110
12/04/26Independiente del ValleNhà2-3 (B)19 (DB)00100
04/04/26EmelecKhách2-0 (T)6800101
21/03/26MacaráNhà1-1 (H)10 (DB)00000
13/03/26Leones del NorteNhà1-1 (H)29 (DB)00000
08/03/26AucasKhách1-0 (T)4600000
01/03/26Barcelona GuayaquilNhà2-1 (T)5910310
22/02/26DelfinKhách0-1 (B)9000201

Câu hỏi thường gặp

David González sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,25 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (3,17 mỗi 90 phút).

David González có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,60 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

David González đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

2 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

David González đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

David González sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,10 mỗi trận trên sân nhà và 2,40 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.